2048.vn

15 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 18. Hàm số y = ax^2 (a ≠ 0) có đáp án
Quiz

15 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 18. Hàm số y = ax^2 (a ≠ 0) có đáp án

VietJack
VietJack
ToánLớp 920 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về đồ thị hàm số \(y = a{x^2}\,\,\left( {a \ne 0} \right)?\)

Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng.

Với \(a < 0\) thì đồ thị nằm phía dưới trục hoành và \(O\left( {0;0} \right)\) là điểm cao nhất của đồ thị.

Với \(a > 0\) thì đồ thị nằm phía trên trục hoành và \(O\left( {0;0} \right)\) là điểm cao nhất của đồ thị.

Với \(a > 0\) thì đồ thị nằm phía trên trục hoành và \(O\left( {0;0} \right)\) là điểm thấp nhất của đồ thị.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm đối xứng với điểm \(\left( {x;y} \right)\) qua trục \(Oy\)là

\(\left( {0;0} \right).\)

\(\left( { - x;y} \right).\)

\(\left( {x;y} \right).\)

\[\left( {x; - y} \right).\]

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị của một hàm số bậc hai sau:

Cho đồ thị của một hàm số bậc hai sau:Hệ số a của đồ thị hàm số bậc hai này là (ảnh 1)

Hệ số \(a\) của đồ thị hàm số bậc hai này là

\(a = - 1.\)

\[a = 1.\]

\(a < 0.\)

\(a > 0.\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Thông hiểu

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số \(y = 3{x^2}\,?\)

\(\left( { - 1\,;\, - 3} \right).\)

\[\left( {4\,;\,\,12} \right).\]

\(\left( { - 2\,;\,\, - 6} \right).\)

\(\left( {1\,;\,\,3} \right).\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \[Oxy\], cho hàm số \(y = \left( {m + 2} \right){x^2}\) có đồ thị đi qua điểm \(\left( { - 1\,;\,\,3} \right).\) Khi đó giá trị của \[m\] tương ứng là

\(m = - 1.\)

\(m = 1.\)

\(m = 0.\)

\(m = 2.\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Để vẽ được đồ thị hàm số \(y = \frac{{ - 1}}{4}{x^2}\) cần xác định các điểm nào sau đây?

\(\left( { - 4;\,\, - 4} \right);\,\,\left( { - 2;\,\, - 1} \right);\,\,\left( {0;\,\,0} \right);\,\,\left( {2;\,\, - 1} \right);\,\,\left( {4;\,\, - 4} \right).\)

\(\left( { - 4;\,\,4} \right);\,\,\left( { - 2;\,\, - 1} \right);\,\,\left( {0;\,\,0} \right);\,\,\left( {2;\,\, - 1} \right);\,\,\left( {4;\,\, - 4} \right).\)

\(\left( { - 4;\,\, - 4} \right);\,\,\left( { - 2;\,\,1} \right);\,\,\left( {0;\,\,0} \right);\,\,\left( {2;\,\, - 1} \right);\,\,\left( {4;\,\, - 4} \right).\)

\(\left( { - 4;\,\, - 4} \right);\,\,\left( {2;\,\, - 1} \right);\,\,\left( {0;\,\,0} \right);\,\,\left( {2;\,\,1} \right);\,\,\left( {4;\,\, - 4} \right).\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = - 2{x^2}\) có đồ thị là \(\left( P \right).\) Tọa độ các điểm thuộc \(\left( P \right)\) có tung độ bằng \( - 6\) là

\(\left( {\sqrt 3 ;\, - 6} \right);\,\,\left( { - \sqrt 3 ;\, - 6} \right).\)

\(\left( { - 6;\,\sqrt 3 } \right);\,\,\left( { - 6;\, - \sqrt 3 } \right).\)

\(\left( {\sqrt 3 ;\, - 6} \right).\)

\(\left( { - 72; - 6} \right).\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Nhận biết

Hàm số \(y = \left( {m + 2} \right){x^2}\) đạt giá trị nhỏ nhất khi

\(m < - 2.\)

\(m \le - 2.\)

\(m > - 2.\)

\(m \ge - 2.\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy,\) biết điểm có hoành độ bằng 1 là một điểm chung của parabol \(y = 2{x^2}\) và đường thẳng \(y = \left( {m - 1} \right)x - 2,\) với \(m\) là tham số. Khi đó giá trị của \(m.\)

\(m = 1.\)

\(m = 5.\)

\(m = 2.\)

\(m = 3.\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?

Đồ thị của hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?  (ảnh 1)

\(y = 4{x^2}.\)

\[y = \frac{1}{2}{x^2}.\]

\(y = \frac{1}{4}{x^2}.\)

\(y = 2{x^2}.\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

III. Vận dụng

Cho hàm số \(y = {x^2}\) có đồ thị là \(\left( P \right).\) Đường thẳng đi qua hai điểm thuộc \(\left( P \right)\) có hoành độ bằng \( - 1\) và \(2\) là

\(y = - x + 2.\)

\(y = x + 2.\)

\(y = - x - 2.\)

\(y = x - 2.\)

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách giữa hai điểm \(M\left( {{x_1};\,\,{y_1}} \right)\) và \(N\left( {{x_2};\,\,{y_2}} \right)\) được tính công thức:

\(MN = \sqrt {{{\left( {{x_2} - {x_1}} \right)}^2} + {{\left( {{y_2} - {y_1}} \right)}^2}} .\)

Áp dụng: Cho parabol \(\left( P \right):\,\,y = \frac{1}{2}{x^2}\) cắt đường thẳng \(\left( d \right):\,\,y = x + \frac{3}{2}\) tại hai điểm phân biệt \(A\) và \(B.\) Độ dài đoạn thẳng \(AB\) bằng

\(4\sqrt 2 .\)

\(5\sqrt 3 .\)

\(4.\)

\(2\sqrt 2 .\)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \(\left( d \right):\,\,y = 2x + m\) và parabol \(\left( P \right):\,\,y = {x^2}\,,\) số nguyên \(m\) nhỏ nhất để \(\left( d \right)\) cắt \(\left( P \right)\) tại hai điểm phân biệt là

\(0.\)

\( - 2.\)

\(1.\)

\(1.\)

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = a{x^2}\,\,\left( {a \ne 0} \right)\) xác định với

mọi giá trị \(x \in \mathbb{R}.\)

mọi giá trị \(x \in \mathbb{Z}.\)

mọi giá trị \(x \in \mathbb{N}.\)

mọi giá trị \(x \in {\mathbb{N}^*}.\)

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm đối xứng với điểm \(\left( {x;y} \right)\) qua trục \(Oy\)là

\(\left( {0;0} \right).\)

\(\left( { - x;y} \right).\)

\(\left( {x;y} \right).\)

\[\left( {x; - y} \right).\]

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack