2048.vn

15 câu trắc nghiệm Toán 9 Chân trời sáng tạo Bài 2. Căn bậc ba có đáp án
Quiz

15 câu trắc nghiệm Toán 9 Chân trời sáng tạo Bài 2. Căn bậc ba có đáp án

VietJack
VietJack
ToánLớp 918 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Nhận biết

Căn bậc ba của 64 là

16.

4.

1.

–4.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức \(\sqrt[3]{{{x^3}}},x > 0\) bằng

\(\left| x \right|\).

\({x^3}\).

\(x\).

\( - x\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

\(\sqrt[3]{a} = x\) thì \({a^3} = x\).

\(\sqrt[3]{a} = - x\) thì \({a^3} = - x\).

\(\sqrt[3]{a} = x\) thì \(a = {x^3}\).

\(\sqrt[3]{a} = - x\) thì \({a^2} = - {x^3}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(A = \sqrt[3]{{12}}\) và \(B = \sqrt[3]{{15}}\). Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là:

\(A > B\).

\(A < B\).

</>

\(A = B\).

\(A + B = 0\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là:

\(\sqrt[3]{{ab}} = \sqrt[3]{a}.\sqrt[3]{b}\).

\(\sqrt[3]{{ab}} = \sqrt a.\sqrt b \).

\({\left( {\sqrt[3]{a}} \right)^3} = - a,a > 0\).

\(\frac{{\sqrt[3]{a}}}{{\sqrt[3]{b}}} = \frac{a}{b}\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai biểu thức:

\(M = \sqrt[3]{{{{\left( {17\sqrt 5 + 38} \right)}^3}}} - \sqrt[3]{{{{\left( {17\sqrt 5 - 38} \right)}^3}}}\) và \(N = \sqrt[3]{{{{\left( {17\sqrt 5 - 38} \right)}^3}}} - \sqrt[3]{{{{\left( {17\sqrt 5 + 38} \right)}^3}}}\).

Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là

\(M > N\).

\(M < N\).

\(M = N\).

Không có đáp án đúng.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị biểu thức \(5\sqrt {144} - \sqrt[3]{{125}} + 7\) là

62.

\[--72\].

\[--62\].

\[--58\].

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của \[x\] để biểu thức \(\sqrt[3]{{\frac{{ - 2}}{{x - 1}}}}\) có nghĩa là

\(x > 1\).

\(x < 1\).

</>

\(x \ne 1\).

\(x \ne 0\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị biểu thức \[\sqrt[3]{{\frac{{343{a^3}{b^6}}}{{ - 216}}}}\] là

\(\frac{7}{6}a{b^2}\).

\( - \frac{7}{6}a{b^2}\).

\( - \frac{6}{7}a{b^2}\).

\(\frac{6}{7}a{b^2}\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức \(\sqrt[3]{{125{x^3} + 75{x^2} + 15x + 1}} - 5x\) ta được

\(5x\).

\(5x - 1\).

1.

–1.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \(a = 1\,;\,\,b = - 1\), giá trị biểu thức \(\frac{{a + b}}{{a - b}} \cdot \sqrt[3]{{\frac{{a{{\left( {a - b} \right)}^6}}}{{{{\left( {a + b} \right)}^3}}}}}\) bằng

2.

–2.

1.

0.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị biểu thức \[\sqrt {\sqrt[3]{{{{\left( {9 + 4\sqrt 5 } \right)}^3}}} + \sqrt[3]{{{{\left( {9 - 4\sqrt 5 } \right)}^3}}}} \] bằng

3.

9.

18.

\(\sqrt {18} \).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

III. Vận dụng

Thể tích của một khối bê tông có dạng hình lập phương là khoảng\[220\,\,348{\rm{ c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\]. Độ dài cạnh của khối bê tông đó là làm tròn kết quả đến hàng phần mười)

\[60,1{\rm{ cm}}\].

\[60,2{\rm{ cm}}\].

\[60,3{\rm{ cm}}\].

\[60,4{\rm{ cm}}\].

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối gỗ hình lập phương có thể tích \[1\,\,000{\rm{ c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\]. Chia khối gỗ này thành 8 khối gỗ hình lập phương nhỏ có thể tích bằng nhau. Độ dài của mỗi khối gỗ hình lập phương nhỏ là

1 cm.

3 cm.

5 cm.

7 cm.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bể cá hình lập phương có sức chứa \[1\,\,000{\rm{ d}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\]. Muốn tăng sức chứa của bể lên 10 lần (giữ nguyên hình dạng lập phương) thì phải tăng chiều dài của mỗi cạnh lên (làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)

2 lần.

3 lần.

4 lần.

5 lần.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack