2048.vn

15 câu Trắc nghiệm Toán 9 Cánh diều Bài 2. Phương trình bậc nhất hai ẩn. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn có đáp án
Quiz

15 câu Trắc nghiệm Toán 9 Cánh diều Bài 2. Phương trình bậc nhất hai ẩn. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn có đáp án

VietJack
VietJack
ToánLớp 919 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Nhận biết

Trong các hệ thức sau, hệ thức nào không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?

\[2x + 3y = - 5.\]

\[0x - 7y = 1.\]

\[0x + 0y = 2.\]

\[4x - 0y = 11.\]

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số \[a,\,\,b,\,\,c\] tương ứng của phương trình bậc nhất hai ẩn \[2x - 4y = - 1\] là

\[a = 2,\,\,b = - 4,\,\,c = 1.\]

\[a = 2,\,\,b = 4,\,\,c = - 1.\]

\[a = - 4,\,\,b = 2,\,\,c = - 1.\]

\[a = 2,\,\,b = - 4,\,\,c = - 1.\]

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp số \[\left( { - 2;3} \right)\] là nghiệm của phương trình nào sau đây?

\[2x + y = 2.\]

\[2x - y = - 7.\]

\[x - 3y = - 10.\]

\[x - y = 1.\]

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hệ phương trình sau, hệ phương trình nào là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn?

\[\left\{ \begin{array}{l} - x + 4y = 0\\3x - 2y = 10.\end{array} \right.\]

\[\left\{ \begin{array}{l}{x^2} - 5{y^2} = 2\\3y = 4.\end{array} \right.\]

\[\left\{ \begin{array}{l}0x + 0y = - 5\\4x - 7y = - 8.\end{array} \right.\]

\[\left\{ \begin{array}{l}2x = - 7\\x + \frac{1}{y} = 6.\end{array} \right.\]

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hệ phương trình \[\left\{ \begin{array}{l}x - y = 2\\ - x + 4y = 9\end{array} \right.,\] cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình đã cho?

\[\left( {17; - 11} \right).\]

\[\left( {\frac{{17}}{3};\frac{{11}}{3}} \right).\]

\[\left( {\frac{{11}}{3};\frac{{17}}{3}} \right).\]

\[\left( { - 11;0} \right).\]

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Thông hiểu

Tất cả các nghiệm của phương trình \[4x + 2y - 6 = 0\] được biểu diễn bởi đường thẳng nào sau đây?

\[y = 2x - 3.\]

\[y = - 2x + 3.\]

\[y = 3x + 2.\]

\[y = 4x - 6.\]

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của \[{y_0}\] để cặp số \[\left( {1;{y_0}} \right)\] là nghiệm của phương trình \[ - 5x + 2y = 15?\]

\[ - 2.\]

\[5.\]

\[ - 10.\]

\[10.\]

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm \[H\left( { - 2;5} \right)\] thuộc đường thẳng nào sau đây?

\[\left( {{d_1}} \right): - 5x + 2y = 11.\]

\[\left( {{d_2}} \right): - 5x + 2y = 20.\]

\[\left( {{d_3}} \right):5x - 2y = 11.\]

\[\left( {{d_4}} \right):5x + 2y = - 15.\]

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai điểm \[P\left( {2;8} \right),Q\left( { - 1;26} \right)\] cùng thuộc đường thẳng nào sau đây?

\[{d_1}:y = - 6x + 20.\]

\[{d_2}:y = - 6x + 22.\]

\[{d_3}:y = 6x - 20.\]

\[{d_4}:y = 3x + 5.\]

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm là \[\left( {2; - 3} \right)?\]

\[\left\{ \begin{array}{l}x + y = - 1\\y - 2x = 5.\end{array} \right.\]

\[\left\{ \begin{array}{l}x + y = 1\\2x - y = 5.\end{array} \right.\]

\[\left\{ \begin{array}{l}x + y = - 1\\2x - y = 7.\end{array} \right.\]

\[\left\{ \begin{array}{l}x + y = 1\\2x - y = 7.\end{array} \right.\]

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hệ phương trình \[\left\{ \begin{array}{l}x - 7y = m\\ - mx + 2y = 9\end{array} \right..\] Khi \[m = 1\] thì hệ phương trình đã cho có nghiệm là

\[\left( {13;2} \right).\]

\[\left( { - 13; - 2} \right)\].

\[\left( {13; - 2} \right)\].

\[\left( {2; - 13} \right).\]

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình \[\left\{ \begin{array}{l}2\left( {x + y} \right) - 3\left( {x - y} \right) = 5\\ - \left( {x + y} \right) + 4\left( {x + y} \right) = - 10\end{array} \right.?\]

\[\left( {\frac{{65}}{{18}};\frac{5}{{18}}} \right).\]

\[\left( { - \frac{{65}}{{18}};\frac{5}{{18}}} \right).\]

\[\left( { - 65;5} \right).\]

\[\left( {5; - 65} \right).\]

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

III. Vận dụng

Cho phương trình \[3x + \left( {{m^2} + m} \right)y = 6\] có nghiệm \[\left( { - 2;6} \right)\]. Có bao nhiêu giá trị \(m\) thỏa mãn điều kiện trên?

0.

1.

2.

3.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \[3x - 2y = 1\] luôn nhận cặp số nào sau đây là nghiệm khi \[m\] thay đổi?

\[\left( {3m - 1;2m - 1} \right).\]

\[\left( {2m - 1;1} \right).\]

\[\left( {2m + 1;3m + 1} \right).\]

\[\left( {m;3m + 1} \right).\]

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số tự nhiên có tổng bằng \[155,\] biết rằng nếu lấy số lớn chia cho số bé thì được thương là \[5\] và số dư là \[17.\] Gọi số bé là \[x,\] số lớn là \[y\] (với \[x,y \in \mathbb{N}\] và \(x < y)\). Khi đó hệ phương trình bậc nhất hai ẩn \[x\] và \[y\] là

</>

\[\left\{ \begin{array}{l}x + y = 155\\ - 5x + y = 17\end{array} \right..\]

\[\left\{ \begin{array}{l}x + y = 155\\x - 5y = 17\end{array} \right..\]

\[\left\{ \begin{array}{l}x + y = 155\\5x + y = 17\end{array} \right..\]

\[\left\{ \begin{array}{l}x + y = 155\\5x - y = 17\end{array} \right..\]

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack