2048.vn

15 câu trắc nghiệm Toán 5 Kết nối tri thức Ôn tập phân số có đáp án
Quiz

15 câu trắc nghiệm Toán 5 Kết nối tri thức Ôn tập phân số có đáp án

VietJack
VietJack
ToánLớp 517 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Phân số chỉ phần đã tô màu của hình dưới đây là:

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.Phân số chỉ phần đã tô màu của hình dưới đây là: (ảnh 1)

\(\frac{1}{6}\)

\(\frac{2}{5}\)

\(\frac{1}{3}\)

\(\frac{2}{3}\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Phân số tối giản của \(\frac{{123}}{{45}}\)là:

\(\frac{{41}}{{15}}\)

\(\frac{{15}}{{41}}\)

\(\frac{{123}}{{45}}\)

\(\frac{{45}}{{123}}\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Hỗn số của \(\frac{{59}}{{15}}\)là:

\(3\frac{7}{{15}}\)

\(3\frac{{14}}{{15}}\)

\(3\frac{{11}}{{15}}\)

\(5\frac{1}{{15}}\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Trong các phân số dưới đây, phân số nào lớn nhất là:

\(\frac{3}{5}\)

\(\frac{1}{4}\)

\(\frac{5}{4}\)

\(\frac{1}{5}\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Tìm số thích hợp điền vào dấu ?

\(\frac{4}{5} > \frac{?}{5} > \frac{2}{5}\)

1

2

3

4

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Sắp xếp các phân số \(\frac{3}{5};\frac{1}{4};\frac{5}{4};\frac{1}{5}\) theo thứ tự tăng dần là:

\(\frac{5}{4};\frac{1}{5};\frac{1}{4};\frac{3}{5}\)

\(\frac{1}{5};\frac{1}{4};\frac{3}{5};\frac{5}{4}\)

\(\frac{1}{5};\frac{3}{5};\frac{1}{4};\frac{5}{4}\)

\(\frac{1}{4};\frac{3}{5};\frac{1}{5};\frac{5}{4}\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Dấu cần điền vào chỗ chấm là:

\(\frac{1}{5}...\frac{2}{3}\)

<

>

=

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Phân số \(\frac{2}{3}\) là rút gọn của phân số nào?

\(\frac{{10}}{{15}}\)

\(\frac{7}{{21}}\)

\(\frac{{12}}{{28}}\)

\(\frac{4}{{12}}\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Đâu không phải phân số?

\[\frac{2}{3}\]

\[\frac{4}{1}\]

\[\frac{0}{3}\]

\[\frac{3}{0}\]

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Tử số của phân số \[\frac{{25}}{{37}}\] là:

25

26

37

23

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

\[1 = \frac{{.....}}{{99}}\]

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Kéo thả thích hợp

Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

\(\frac{1}{4}\)     \(\frac{1}{3}\)       \(\frac{1}{{12}}\)      \(\frac{1}{6}\)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống

a) \(\frac{2}{7}\,\,...\,\,\frac{8}{3}\)

b) \(\frac{5}{9}\,\,...\,\,\frac{{65}}{{72}}\)

;>

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Cho hình vẽ

Điền số thích hợp vào ô trốngCho hình vẽa) Phân số chỉ số phần đã tô màu là: \(\frac{{...}}{{...}}\)b) Phân số chỉ số phân không tô màu là: \(\frac{{...}}{{...}}\) (ảnh 1)

a) Phân số chỉ số phần đã tô màu là: \(\frac{{...}}{{...}}\)

b) Phân số chỉ số phân không tô màu là: \(\frac{{...}}{{...}}\)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Chi, Hoa, Lan, Hà tham gia một cuộc thi chạy. Thời gian hoàn thành quãng đường chạy của các bạn Chi, Hoa, Lan, Hà lần lượt là: \(\frac{1}{2}\)giờ, \(\frac{1}{5}\) giờ, \(\frac{2}{5}\) giờ, \(\frac{3}{5}\) giờ. Sắp xếp tên các bạn có thời gian gian hoàn thành quãng đường chạy từ nhanh đến chấm nhất

Chi, Hoa, Lan, Hà tham gia một cuộc thi chạy. Thời gian hoàn thành quãng đường chạy của các bạn Chi, Hoa, Lan, Hà lần lượt là: \(\frac{1}{2}\)giờ, \(\frac{1}{5}\) giờ, \(\frac{2}{5}\) giờ, \ (ảnh 1)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack