15 câu trắc nghiệm Toán 4 Kết nối tri thức Ôn tập chung có đáp án
15 câu hỏi
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Số “Mười sáu triệu chín trăm hai bảy nghìn hai trăm chín mươi” được viết là:
1 692 729
16 927 209
16 927 920
16 927 290
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Giá trị của chữ số 3 trong số 83 902 154 là:
3 000 000
300 000
30 000 000
30 000
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
3 tấn 600 kg = … yến
Điền số thích hợp vào ô trống là:
3 600
36
36 000
360
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
4 m2 2 dm2 = … cm2
Điền số thích hợp vào ô trống là:
4 200 cm2
4 020 cm2
40 200 cm2
400 200 cm2
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Làm tròn số 453 780 210 đến hàng triệu được:
453 000 000
454 000 000
453 700 000
753 800 000
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Năm 1 450 thuộc thế kỉ nào?
Thế kỉ XV
Thế kỉ XIV
Thế kỉ XVI
Thế kỉ XVII
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Trong số 49 210 653, giá trị của chữ số 6 gấp bao nhiêu lần giá trị của chữ số 3?
10 000
50
5 000
200
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Giá trị của biểu thức 345 980 + 23 900 – 9 800 là:
36 080
360 080
360 008
360 800
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:
56 897 + 23 012
30 265 + 46 877
94 230 – 8 041
80 230 – 7 269
Điền số thích hợp vào ô trống
250 360 + … = 500 316
… - 9 806 = 10 256
Điền số thích hợp vào ô trống
… × 5 = 13 350
… : 4 = 9 450
Điền số thích hợp vào ô trống
a) Số liền sau của số 234 098 là: …
b) Số liền trước của số chẵn lớn nhất có 6 chữ số khác nhau là: …
Điền số thích hợp vào ô trống

+) Góc đỉnh A, cạnh AC và AB là: … o
+) Góc đỉnh B, cạnh BA và BC là: … o
+) Góc đỉnh C, cạnh CA và CB là: … o
Điền số thích hợp ô trống
Một hình chữ nhật có chu vi 20 m, chiều rộng bằng \(\frac{2}{3}\) chiều dài. Vậy diện tích hình chữ nhật là: … m2.
Điền số thích hợp ô trống
Hình vẽ bên có:

… hình bình hành
… hình thoi
