2048.vn

15 câu Trắc nghiệm Toán 10 chân trời sáng tạo Bài tập cuối chương 6 có đáp án (Phần 2) (Thông hiểu)
Quiz

15 câu Trắc nghiệm Toán 10 chân trời sáng tạo Bài tập cuối chương 6 có đáp án (Phần 2) (Thông hiểu)

VietJack
VietJack
ToánLớp 1020 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỏi kết quả đo đạc nào trong các kết quả sau đây là chính xác nhất?

22,34 m ± 0,01 m;

107,2 m ± 0,2 m;

2001,8 m ± 0,5 m;

56,48 m ± 0,12 m;

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một cuộc điều tra dân số năm 2022, người ta báo cáo số dân của tỉnh X là ā = 2 718 156 ± 150 người. Số quy tròn của số a = 2 718 156 là:

2 718 000;

2 718 400;

2 718 500;

1 719 000.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số gần đúng là a = 1 922 với độ chính xác d = 50. Số quy tròn của số a là:

2 000;

1 950;

1 900;

1 920.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lớp học có 3 tổ học sinh, khi trồng cây trong buổi ngoại khóa có kết quả như sau:

Tổ

1

2

3

Số học sinh

9

10

9

Số cây

27

31

25

Mỗi bạn học sinh đều không trồng quá 3 cây. Hỏi trong bảng đã thống kê sai tổ nào?

Tổ 1;

Tổ 2;

Tổ 3;

Cả 3 tổ.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta thống kê ước tính tốc độ tăng kim ngạch xuất, nhập khẩu hàng hóa 2 tháng đầu năm giao đoạn 2018 – 2022 (%) như sau:

Người ta thống kê ước tính tốc độ tăng kim ngạch xuất, nhập khẩu hàng hóa 2 tháng đầu (ảnh 1)

So với năm 2020 thì năm 2022 kim ngạch xuất khẩu tăng hay giảm bao nhiêu %?

Tăng 7,3%;

Giảm 1%;

Tăng 1%;

Tăng 5,1%;

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ dưới đây thể hiện số lượng khách du lịch đến 3 tỉnh Hà Nội, Đà Nẵng và TP Hồ Chí Minh trong năm 2020 và năm 2021:

Biểu đồ dưới đây thể hiện số lượng khách du lịch đến 3 tỉnh Hà Nội, Đà Nẵng và TP Hồ Chí Minh trong (ảnh 1)

Hỏi bảng số liệu nào sau đây đúng với biểu đồ trên:

Năm

Địa điểm

2020

(triệu người)

2021

(triệu người)

Hà Nội

50

58

Đà Nẵng

55

76

Hồ Chí Minh

56

56

Năm

Địa điểm

2020

(triệu người)

2021

(triệu người)

Hà Nội

50

40

Đà Nẵng

55

76

Hồ Chí Minh

56

56

Năm

Địa điểm

2020

(triệu người)

2021

(triệu người)

Hà Nội

50

58

Đà Nẵng

76

21

Hồ Chí Minh

56

56

Năm

Địa điểm

2020

(triệu người)

2021

(triệu người)

Hà Nội

50

58

Đà Nẵng

55

76

Hồ Chí Minh

60

30

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tứ phân vị của mẫu số liệu sau: 11; 20; 1; 30; 4; 25; 15?

Q1 = 4, Q2 = 15, Q3 = 25;

Q1 = 4, Q2 = 11, Q3 = 25;

Q1 = 4, Q2 = 15, Q3 = 20;

Q1 = 4, Q2 = 11, Q3 = 20.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm kiểm tra môn Toán của 24 học sinh được ghi lại trong bảng sau:

7

9

7

5

8

7

5

8

9

4

8

6

7

6

8

9

6

7

6

7

6

8

4

9

Mốt của bảng số liệu trên là:

Mo = 5;

Mo = 6;

Mo = 7;

Mo = 8.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mẫu số liệu sau:

Giá trị

15

20

25

30

Tần số tương đối

0,5

0,3

0,1

0,1

Số trung bình là:

18

19

20

25

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm số của bạn Xuân trong học kì 2 được thống kê như sau:

Số điểm

7

8

9

9,5

10

Số lần

4

5

8

1

1

Khẳng định nào sau đây là đúng?

x¯>Me ;

x¯=Me ;

x¯<Me ;

Không so sánh được.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm thi các môn của Lan như sau: 7,0; 9,0; 10; 6,0; 7,3. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là:

R = 4;

R = 9,5;

R = 6,5;

R = 0.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định khoảng tứ phân vị của mẫu số sau: 5; 10; 45; 40; 35; 30; 25; 20; 15.

Q = 10;

Q = 20;

Q = 15;

Q = 25.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm thi học kì các môn của Hoa được thống kê như sau: 10; 8; 6; 6; 9; 8; 5; 8.

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu (làm tròn kết quả đến hàng phần mười) là:

S ≈ 1,5;

S ≈ 1,7;

S ≈ 1,6;

S ≈ 2,0.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị ngoại lệ trong mẫu số liệu của cung thủ bắn như sau:

Lần

1

2

3

4

5

6

Điểm

8

8

9

10

0

8

0;

8;

9;

10.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dịp tết Nguyên đán 2022, xóm Yên Nghĩa có 5 hộ gia đình nấu bánh chưng với số lượng bánh lần lượt là: 20; 10; 15; 5; 22. Phương sai hiệu chỉnh của mẫu số liệu trên là

s^2=65,73 ;

s^2=49,3 ;

s^2=39,44 ;

s^2=32,87 .

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack