2048.vn

15 câu  Trắc nghiệm Toán 10 Cánh Diều Phương trình đường tròn có đáp án
Quiz

15 câu Trắc nghiệm Toán 10 Cánh Diều Phương trình đường tròn có đáp án

VietJack
VietJack
ToánLớp 1016 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn \[\left( C \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 3} \right)^2} = 25\] là:

I (– 1; 3), R = 4;

I (1; – 3), R = 5;

I (1; – 3), R = 16;

I (– 1; 3), R = 16.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn \[\left( C \right):{x^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} = 4\]có tọa độ tâm I(a; b) và bán kính R = c. Nhận xét nào sau đây đúng về a, b và c:

a + b = c;

a + b = – 2c;

a – 2b = c;

a – 2b = – 2c.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0. Điều kiện của a, b, c để phương trình đã cho là phương trình đường tròn:

a2 + b2 > c2;

c2 > a2 + b2;

a2 + b2 > c;

c > a2 + b2.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C): x2 + y2 = 16 là:

I (0; 0), R = 9;

I (0; 0), R = 81;

I (1; 1), R = 3;

I (0; 0), R = 4;

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C): x2 + y2 – 8x + 2y + 6 = 0 có tâm I, bán kính R lần lượt là:

I (3; – 1), R = 4;

I (– 3; 1), R = 4;

I (4; – 1), R = \[\sqrt {11} \];

I (– 3; 1), R = 2.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn có tâm trùng với gốc tọa độ, bán kính R = 1 có phương trình là:

\[{x^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 1;\]

\[{x^2} + {y^2} = 1;\]

\[{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 1;\]

\[{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 1.\]

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn có tâm I (1; 2), bán kính R = 2 có phương trình là:

x2 + y2 – 2x – 4y + 1 = 0;

x2 + y2 + 2x – 4y – 4 = 0;

x2 + y2 – 2x + 4y – 4 = 0;

x2 + y2 – 2x – 4y – 4 = 0

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C)đi qua ba điểm A (– 1; – 2), B(0; 1) và C(1; 2) có phương trình là:

(x – 4)2 + (y – 2)2 = 52;

(x – 4)2 + (y + 2)2 = 52;

(x + 4)2 + (y + 2)2 = 52;

(x + 4)2 + (y – 2)2 = 52.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C) có tâm I (– 2; 3) và đi qua M (2; – 3) có phương trình là:

\[{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} = \sqrt {52} ;\]

\[{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 3} \right)^2} = 52;\]

\[{x^2} + {y^2} + 4x - 6y - 57 = 0;\]

\[{x^2} + {y^2} + 4x - 6y - 39 = 0.\]

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn đường kính AB với A (3; – 1), B (1; – 5) có phương trình là:

(x + 2)2 + (y – 3)2 = 5;

(x + 1)2 + (y + 2)2 = 17;

(x – 2)2 + (y + 3)2 = \(\sqrt 5 \);

(x – 2)2 + (y + 3)2 = 5;

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến d của đường tròn (C): (x + 2)2 + (y + 2)2 = 9 tại điểm M (2; 1) là:

d: – y + 1 = 0;

d: 4x + 3y + 14 = 0;

d: 3x 4y 2 = 0;

d: 4x + 3y – 11 = 0.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn (C): (x – 1)2 + (y + 2)2 = 2. Viết phương trình tiếp tuyến d của (C) biết đường d song song với đường thẳng d’: x + y + 3 = 0.

d: x + y + 1 = 0;

d: x y 1 = 0;

d: x + y 1 = 0;

d: x + y + 3 = 0.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến d của đường tròn (C): x2 + y2 – 3x – y = 0 tại điểm N(1; 1) là:

d: x + 3y 2 = 0;

d: x 3y + 4 = 0;

d: x 3y 4 = 0;

d: x + 3y + 2 = 0.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C): (x – 3)2 + (y + 1)2 = 5, biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: 2x + y + 7 = 0.

2x + y + 1 = 0 hoặc 2x + y – 1 = 0;

2x + y = 0 hoặc 2x + y – 10 = 0;

2x + y + 10 = 0 hoặc 2x + y – 10 = 0;

2x + y = 0 hoặc 2x + y + 10 = 0.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn \[\left( C \right):{x^2} + {y^2} + 4x + 4y - 17 = 0\], biết tiếp tuyến vuông góc đường thẳng d: 3x 4y 2018 = 0.

3x – 4y + 39 = 0 hoặc 3x – 4y – 11 = 0;

4x + 3y + 39 = 0hoặc 3x – 4y – 11 = 0;

3x – 4y + 39 = 0hoặc 4x + 3y – 11 = 0;

4x + 3y + 39 = 0hoặc 4x + 3y – 11 = 0.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack