2048.vn

15 câu Trắc nghiệm Toán 10 Cánh Diều Nhi thức Newton có đáp án
Quiz

15 câu Trắc nghiệm Toán 10 Cánh Diều Nhi thức Newton có đáp án

VietJack
VietJack
ToánLớp 1023 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khai triển nhị thức (a + 2)n - 5 (n \( \in \) ℕ). Có tất cả 6 số hạng. Vậy n bằng

17;

21;

25;

11.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển các biểu thức sau: (a + 2)4 là:

a4 + 24;

a4 + 2a2b2 + 24;

a4 + 8a3 + 24a2 + 32a + 16;

a4 + 32a3 + 24a2 + 8a + 16.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

\({\left( {a + b} \right)^4} = {a^4} + 4{a^3}b + 6{a^2}{b^2} + 4a{b^3} + {b^4}\);

\({\left( {a - b} \right)^4} = {a^4} - 4{a^3}b + 6{a^2}{b^2} - 4a{b^3} + {b^4}\);

\({\left( {a + b} \right)^4} = {b^4} + 4{b^3}a + 6{b^2}{a^2} + 4b{a^3} + {a^4}\);

\({\left( {a + b} \right)^4} = {a^4} + {b^4}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hạng chứa x4 trong khai triển biểu thức (2x + 3)5 là:

32x4;

240x4;

720;

240.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số của x5 trong khai triển của (5 – 2x)5

400;

– 32;

3 125;

– 6 250.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng hệ số của x3 và x2 trong khai triển (1 + 2x)4 là :

24;

44;

20;

54.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khai triển nhị thức (2a + 1)5 ba số hạng đầu là:

32a5 + 40a4 + 10a3;

80a5 + 80a4 + 40a3;

32a5 + 80a4 + 40a3;

32a5 + 80a4 + 80a3.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển nhị thức (x + y)4 ta được kết quả là:

x4 – 4x3y + 6x2y2 – 6xy3 + y4;

x4 + 4x3y + 6x2y2 + 6xy3 + y4;

x4 + 4x3y + 8x2y2 + 8xy3 + y4.

x4 – 4x3y + 8x2y2 - 8xy3 + y4.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khai triển (x + 2y)5 số hạng chứa x2y3 là:

80x2y3;

40x2y3;

80;

10.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số của x2 trong khai triển (2 – 3x)3 là k. Nhận xét nào sau đây đúng về k ?

k là một số tự nhiên;

k là một số nguyên âm;

k là một số nguyên dương;

k = 0.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số tự nhiên n thỏa mãn \[A_n^2 + 2C_n^n = 22\]. Hệ số của số hạng chứa x3 trong khai triển của biểu thức (3x – 4)n bằng

– 4320;

– 1440;

4320;

1080.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển nhị thức (2x + 3)4 ta được kết quả là

x4 + 216x3 + 216x2 + 96x + 81;

16x4 + 216x3 + 216x2 + 96x + 81;

16x4 + 96x3 + 216x2 + 216x + 81;

x4 + 96x3 + 216x2 + 216x + 81.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Với n là số nguyên dương thỏa mãn \(C_n^1 + C_n^2 = 10\), hệ số của x5 trong khai triển của biểu thức \({\left( {{x^3} + \frac{2}{x}} \right)^n}\) bằng

0;

8;

20;

32.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức \(T = C_4^0 + \frac{1}{2}C_4^1 + \frac{1}{4}C_4^2 + \frac{1}{8}C_4^3 + \frac{1}{{16}}C_4^4\)

\(\frac{3}{2}\);

\(\frac{9}{{16}}\);

\(\frac{{81}}{{16}}\);

\(\frac{{27}}{{16}}\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Với n là số nguyên dương thỏa mãn \(3C_{n + 1}^3 + A_n^2 = 14\left( {n - 1} \right)\). Trong khai triển biểu thức (x3 + 2y2)n, gọi Tk là số hạng mà tổng số mũ của x và y của số hạng đó bằng 11. Hệ số của Tk

1;

8;

20;

16.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack