2048.vn

15 câu  Trắc nghiệm Toán 10 Cánh Diều Ba đường Conic có đáp án
Quiz

15 câu Trắc nghiệm Toán 10 Cánh Diều Ba đường Conic có đáp án

VietJack
VietJack
ToánLớp 1021 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Elip \[\left( E \right):\frac{{{x^2}}}{{36}} + \frac{{{y^2}}}{9} = 1\] có độ dài trục lớn bằng:

5;

12;

25;

50.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Elip \(\left( E \right):4{x^2} + 16{y^2} = 1\) có độ dài trục bằng:

2;

4;

1;

\(\frac{1}{2}.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Elip \[\left( E \right):{x^2} + 4{y^2} = 16\] có độ dài trục lớn bằng:

1;

2;

5;

8.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phương trình dưới đây là phương trình elip?

\[\left( E \right):\frac{{{x^2}}}{{25}} + \frac{{{y^2}}}{{144}} = 1\];

\[\left( F \right):\frac{{{x^2}}}{{25}} - \frac{{{y^2}}}{4} = 1\];

\[\left( G \right):\frac{{{y^2}}}{4} = x\];

\[\left( H \right):4{x^2} + 25{y^2} = 1\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Elip \(\left( E \right):\frac{{{x^2}}}{{16}} + {y^2} = 4\) có tổng độ dài trục lớn và trục bé bằng:

5;

10;

20;

40.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khái niệm nào sau đây định nghĩa về hypebol?

Cho điểm F cố định và một đường thẳng \(\Delta \) cố định không đi qua F. Hypebol (H) là tập hợp các điểm M sao cho khoảng cách từ M đến F bằng khoảng cách từ M đến \(\Delta \);

Cho \({F_1},{\rm{ }}{F_2}\) cố định với \({F_1}{F_2} = \) 2c (c > 0). Hypebol (H) là tập hợp điểm M sao cho \(\left| {M{F_1} - M{F_2}} \right| = 2a\) với a là một số không đổi và a < c;

Cho \({F_1},{\rm{ }}{F_2}\) cố định với \({F_1}{F_2} = \) 2c (c > 0) và một độ dài 2a không đổi (a > c). Hypebol (H) là tập hợp các điểm M sao cho \(M \in \left( P \right)\)\( \Leftrightarrow M{F_1} + M{F_2} = 2a\);

Cả ba định nghĩa trên đều không đúng định nghĩa của Hypebol .

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Dạng chính tắc của hypebol là?

\(\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} + \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1\);

\(\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} - \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1\);

\({y^2} = 2px\);

\(y = p{x^2}\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Hypebol (H) có phương trình chính tắc là \(\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} - \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1\), với a, b > 0. Khi đó khẳng định nào sau đây đúng?

Nếu \({c^2} = {a^2} + {b^2}\) thì (H) có các tiêu điểm là \({F_1}\)(c; 0), \({F_2}\)(– c; 0);

Nếu \({c^2} = {a^2} + {b^2}\) thì (H) có các tiêu điểm là \({F_1}\)(0; c), \({F_2}\)(0; – c);

Nếu \({c^2} = {a^2} - {b^2}\) thì (H) có các tiêu điểm là \({F_1}\left( {c;0} \right)\), \({F_2}\left( { - c;0} \right)\);

Nếu \({c^2} = {a^2} - {b^2}\) thì (H) có các tiêu điểm là \({F_1}\left( {0;c} \right)\), \({F_2}\left( {0; - c} \right)\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Hypebol (H) có phương trình chính tắc là \(\frac{{{x^2}}}{4} - \frac{{{y^2}}}{9} = 1\), với a, b > 0. Khi đó khẳng định nào sau đây đúng về tỉ số \(\frac{c}{a}\)?

\(\frac{c}{a} = \frac{{13}}{2}\);

\(\frac{c}{a} = \frac{{\sqrt {13} }}{3}\);

\(\frac{c}{a} = \frac{{\sqrt {13} }}{2}\);

\(\frac{c}{a} = - \frac{{13}}{2}\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Hypebol (H) có phương trình chính tắc là \(\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} - \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1\), với a, b > 0. Khi đó khẳng định nào sau đây sai?

Tọa độ các đỉnh nằm trên trục thực là \({A_1}\left( {a;0} \right)\), \({A_1}\left( { - a;0} \right)\);

Tọa độ các đỉnh nằm trên trục ảo là \({B_1}\left( {0;b} \right)\), \({A_1}\left( {0; - b} \right)\);

Với c2 = a2 + b2(c > 0), độ dài tiêu cự là 2c.

Với c2 = a2 + b2(c > 0), độ dài trục lớn là 2b.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Định nghĩa nào sau đây là định nghĩa đường parabol?

Cho điểm F cố định và một đường thẳng \(\Delta \) cố định không đi qua F. Parabol (P) là tập hợp các điểm M sao cho khoảng cách từ M đến F bằng khoảng cách từ M đến \(\Delta \).

Cho \({F_1},{\rm{ }}{F_2}\) cố định với \({F_1}{F_2} = \) 2c, (c > 0). Parabol (P) là tập hợp điểm M sao cho \(\left| {M{F_1} - M{F_2}} \right| = 2a\) với a là một số không đổi và a < c.

Cho \({F_1},{\rm{ }}{F_2}\) cố định với \({F_1}{F_2} = \) 2c, (c > 0). và một độ dài 2a không đổi (a > c). Parabol (P) là tập hợp các điểm M sao cho M(P)MF1+MF2=2a

Cả ba định nghĩa trên đều không đúng định nghĩa của parabol.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Dạng chính tắc của Parabol là:

\(\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} + \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1\left( {a > b > 0} \right)\);

\(\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} - \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1\left( {a,b > 0} \right)\);

\({y^2} = 2px\)(p > 0);

\(y = p{x^2}\)(p > 0).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho parabol (P) có phương trình chính tắc là \({y^2} = 2px\), với p > 0. Khi đó khẳng định nào sau đây sai?

Tọa độ tiêu điểm \(F\left( {\frac{p}{2};0} \right)\);

Phương trình đường chuẩn \(\Delta :x + \frac{p}{2} = 0\);

Trục đối xứng của parabol là trục Oy.

Parabol nằm về bên phải trục Oy.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng nào là đường chuẩn của parabol \[{y^2} = 2x\]

\(x = - \frac{3}{4};\)

\(x = \frac{3}{4};\)

\(x = \frac{3}{2};\)

\[x = - \frac{1}{2}\].

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Elip \[\left( E \right):\frac{{{x^2}}}{{16}} + \frac{{{y^2}}}{4} = 1\] có tiêu cự bằng:

\(\sqrt 5 ;\)

\(5;\)

\(10;\)

2\[\sqrt {12} \].

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack