2048.vn

15 câu Trắc nghiệm Luyện tập: Cấu tạo và tính chất của amin, amino axit và protein có đáp án (Thông hiểu)
Quiz

15 câu Trắc nghiệm Luyện tập: Cấu tạo và tính chất của amin, amino axit và protein có đáp án (Thông hiểu)

VietJack
VietJack
Hóa họcLớp 1215 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu amin bậc II có cùng CTPT C5H13N?

4

5

6

7

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ CxHyN là 31,11%. Số đồng phân amin thỏa mãn các dữ kiện trên là

2

3

4

1

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: (1) C6­H5NH2, (2) (C6­H5)3N, (3) (C6­H5)2NH, (4) NH3 (C6­H5- là gốc phenyl). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ tăng là

(4), (1), (3), (2).

(2), (3), (4), (1).

(2), (3), (1), (4).

(4), (2), (3), (1).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, C2H5OH, NaOH, K2CO3, (C2H5)2NH, NH4Cl. Số dung dịch làm đổi màu quỳ tím là

6

5

4

3

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 16,8 lít khí CO2; 2,8 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn) và 20,25 gam H2O. CTPT của X là

C4H9N.

C3H7N.

C2H7N.

C3H9N.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

ClH3NCH2COONa.

H2NCH2COONa.

H2NCH2COOH.

ClH3NCH2COOH.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Amino axit X chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH trong phân tử. Y là este của X với ancol đơn chức. Phân tử khối của Y bằng 89. Công thức của X, Y lần lượt là:

H2NCH2COOH, H2NCH2COOC2H5

H2N[CH2]2COOH, H2N[CH2]2COOC2H5

H2N[CH2]2COOH, H2N[CH2]2COOCH3

H2NCH2COOH, H2NCH2COOCH3

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn m gam một amino axit no phân tử chỉ chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH thu được 4,48 lít CO2 và 4,5 gam H2O. CT của amino axit là:

NH2CH2CH2CH2COOH.

CH3CH(NH2)COOH.

NH2CH2COOH.

NH2CH(COOH)2.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua),

H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2COOH, H2N-CH2-COONa,

HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH. Số lượng các dung dịch có pH > 7 là:

2

5

4

3

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

X là một α-aminoaxit no, mạch hở, chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH. Cho X tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 1M, thu được 12,55 gam muối. CTCT của X là:

H2N-CH2-COOH.

CH3-CH(NH2)-COOH.

C2H5-CH(NH2)-COOH.

H2N- CH2-CH2-COOH.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Amino axit X có công thức H2NCxHy(COOH)2. Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch H2SO4 0,5M, thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M, thu được dung dịch Z chứa 36,7 gam muối. Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là

9,524%

10,687%

10,526%

11,966%

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0,1 mol chất X (C2H8O3N2) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:

8,5 gam

12,5 gam

17 gam

21,8 gam

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tripeptit X có công thức sau: H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-COOH. Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong 400 ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là:

28,6 gam.

35,9 gam.

37,9 gam.

31,9 gam.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi thủy phân hoàn toàn 0,25 mol peptit X mạch hở (X tạo thành từ các các α-aminoaxit có 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH) bằng dung dịch KOH (dư 15% so với lượng cần phản ứng), cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp chất rắn tăng so với khối lượng X là 253,1 gam. Số liên kết peptit trong X là

10.

15.

16.

9.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun nóng m gam hỗn hợp gồm a mol tetrapeptit mạch hở X và 2a mol tripeptit mạch hở Y với 600 ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ. Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 72,48 gam muối khan của các amino axit đều có một nhóm -COOH và một nhóm -NH2 trong phân tử. Giá trị của m là:

51,72.

54,30.

66,00.

44,48.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack