15 câu Trắc nghiệm Khoa học tự nhiên 9 Kết nối tri thức Bài 34 có đáp án
15 câu hỏi
Thành phần của đá vôi là chất nào sau đây?
CaCO3.
CaSO4.
BaCO3.
FeS.
Đá vôi được sử dụng trong nhiều ngành như
xây dựng.
công nghiệp.
nông nghiệp.
cả 3 đáp án trên.
Thành phần chính của vôi sống là
Al2O3.
SiO2.
CaO.
MgO.
Tính chất nào sau đây đúng khi nói về calcium hydroxide?
Là chất lỏng, màu trắng.
Là chất rắn, màu trắng, tan một phần trong nước tạo dung dịch nước vôi trong.
Là chất rắn, màu vàng.
Là chất rắn không tan trong nước.
Phát biểu nào không đúng khi nói về silicon?
Silicon (Si) là nguyên tố phổ biến thứ hai trong tự nhiên.
Silicon (Si) là nguyên tố chiếm khoảng 1/4 hàm lượng vỏ Trái Đất.
Silicon không tồn tại ở dạng đơn chất.
Silicon không tồn tại ở dạng hợp chất.
Silicon tinh khiết có ứng dụng?
Làm vật liệu bán dẫn.
Chế tạo các vi mạch điện tử.
Chế tạo pin Mặt Trời.
Cả 3 đáp án trên.
Hợp chất silicon có ứng dụng nào sau đây?
Sản xuất kim loại.
Sản xuất thủy tinh.
Sản xuất giấy.
Sản xuất cao su.
Đá vôi được khai thác chủ yếu từ?
Cát.
Núi đá vôi.
Nước biển.
Đất sét trắng.
Một số biện pháp để giảm thiểu những tác động xấu đến môi trường do việc khai thác đá vôi như:
Cần quy hoạch và cấp phép khai thác.
Sử dụng các kĩ thuật khai thác, thiết bị tiên tiến để hạn chế bụi gây ô nhiễm.
Tránh hoặc giảm sử dụng thuốc nổ.
Cả 3 biện pháp trên.
Từ đá vôi để sản xuất vôi sống người ta tiến hành
phản ứng thủy phân.
phản ứng nhiệt phân.
phản ứng trung hòa.
phản ứng tổng hợp.
Cho các phát biểu sau:
Phát biểu | Đúng | Sai |
a. Đá vôi thường được dùng để sản xuất xi măng. |
|
|
b. Cát trắng thường được dùng để sản xuất đồ thủy tinh. |
|
|
c. Đất sét thường được dùng để sản xuất cối và chày trong phòng thí nghiệm. |
|
|
d. Đất sét thường được dùng để sản xuất vôi sống. |
|
|
Cho các phát biểu:
Phát biểu | Đúng | Sai |
a. CaCO3 có tên gọi thông thường là đá vôi. |
|
|
b. CaO có tên gọi thông thường là vôi tôi. |
|
|
c. Ca(OH)2 có tên gọi thông thường là vôi tôi. |
|
|
d. Vôi tôi được dùng để xử lí SO2 trong khí thải vì nó có khả năng hấp thụ SO2 tạo thành chất kết tủa. |
|
|
Khoáng vật chalcopyrite tinh khiết (CuFeS2) hay khoáng vật malachite tinh khiết (Cu2CO3(OH)2 ) giàu nguyên tố đồng hơn?
Nung nóng 10 g một mẫu đá chứa 80% CaCO3 (về khối lượng) chỉ xảy ra phản ứng nhiệt phân muối calcium carbonate thành calcium oxide (rắn) và carbon dioxide (khí). Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là bao nhiêu gam?
Thành phần chính của thuỷ tinh là?

