2048.vn

15 câu Trắc nghiệm Khoa học tự nhiên 6 Chân trời sáng tạo Bài 8 có đáp án
Quiz

15 câu Trắc nghiệm Khoa học tự nhiên 6 Chân trời sáng tạo Bài 8 có đáp án

VietJack
VietJack
Khoa học tự nhiênLớp 621 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật thể tự nhiên là

Hướng dẫn:

vật thể không có các đặc trưng sống.

vật thể có các đặc trưng sống.

vật thể do con người tạo ra để phục vụ cuộc sống.

vật thể có sẵn trong tự nhiên.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Có các vật thể sau: quả chanh, máy tính, cây mít, cái chậu, lọ hoa, xe máy, cây tre. Số vật thể tự nhiên là

Hướng dẫn:

5

4

3

2.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Có các vật thể sau: xe máy, xe đạp, con người, con suối, con trâu, bóng đèn, thước kẻ. Số vật thể nhân tạo là

Hướng dẫn :

4.

2.

5.

3.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy nào sau đây đều gồm các vật sống (vật hữu sinh)?

Hướng dẫn:

Cây mía, con ếch, xe đạp.

Xe đạp, ấm đun nước, cái bút.

Cây tre, con cá, con mèo.

Máy vi tính, cái cặp, tivi.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào sau đây không có ở thể rắn?

Hướng dẫn :

Các hạt liên kết chặt chẽ.

Có hình dạng và thể tích xác định.

Rất khó bị nén.

Có hình dạng và thể tích không xác định.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể khí (hay hơi) kí hiệu là

Hướng dẫn:

s.

l.

g.

m.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể nào sau đây dễ bị nén?

Hướng dẫn:

thể lỏng.

thể rắn.

thể khí.

không có thể nào.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình thể hiện tính chất vật lí là

Hướng dẫn:

quá trình chất biến đổi có tạo ra chất mới.

quá trình chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu.

quá trình chất bị phân hủy.

quá trình biến đổi chất, có thể tạo ra chất mới hoặc không.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình hòa tan muối ăn vào nước thể hiện tính chất gì của muối?

Hướng dẫn:

Tính chất vật lí.

Cả tính chất vật lí và hoá học.

Tính chất hoá học.

Không thể hiện tính chất gì.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp nào sau đây thể hiện tính chất hóa học?

Hướng dẫn:

Thanh sắt bị dát mỏng.

Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi.

Thủy tinh nóng chảy được thổi thành bình cầu.

Đốt cháy mẩu giấy.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của chất gọi là

Hướng dẫn:

Sự nóng chảy.

Sự đông đặc.

Sự bay hơi.

Sự ngưng tụ.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi của chất gọi là

Hướng dẫn

Sự nóng chảy.

Sự đông đặc.

Sự bay hơi.

Sự ngưng tụ.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự ngưng tụ là

Hướng dẫn

Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của chất.

Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi của chất.

Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể hơi của chất.

Quá trình chuyển từ thể khí sang thể lỏng của chất.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các trường hợp nào sau đây đều là chất?

Đường mía, muối ăn, con gà.

Con dao, cái bát, cái thìa nhôm.

Nhôm, muối ăn, đường mía.

Con dao, đôi đũa, muối ăn.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hóa học?

Hướng dẫn:

Hòa tan muối ăn vào nước.

Cô cạn nước muối thành muối.

Đun nóng đường tới lúc xuất hiện màu đen.

Đun nóng đường ở thể rắn để đường chuyển sang đường ở thể lỏng.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack