14 câu trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1 Cánh diều Tập đọc: Ông giẳng ông giăng có đáp án
14 câu hỏi
Đọc văn bản sau và trả lời các câu hỏi sau:
Ông giẳng ông giăng Ông giẳng ông giăng, Xuống chơi với tôi. Có bầu có bạn, Có ván cơm xôi.
Có nồi cơm nếp, Có nệp bánh chưng. Có lưng hũ rượu, Có khướu đánh đu.
Thằng cu vỗ chài, Bắt trai bỏ giỏ. Cái đỏ ẵm em, Đi xem đánh cá.
Có rá vo gạo, Có gáo múc nước. Có lược chải đầu, Có trâu cày ruộng.
Có muống thả ao, Ông sao trên trời. |
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
Có …… vo gạo
Có ……… múc nước
Cái ………. chải đầu
rá/ gáo/ lược
rá/ lược/ gáo
gáo/ rá/ lược
Đáp án đúng: A
Cái rá trong bài thơ trên thực hiện nhiệm vụ gì?
Vo gạo
Cắt lá.
Cắt lúa.
Đáp án đúng: A
Đâu là các từ chỉ đồ vật:


Đâu là các từ chỉ con vật:


Đâu là các từ chỉ đồ ăn, thức uống:


Đâu là các từ chỉ người:


Đâu là các từ chỉ đồ vật:


Đâu là các từ chỉ đồ vật:


Đâu là các từ chỉ người:


Đâu là các từ chỉ đồ ăn:


Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Cái quạt hòm mồm thở ra ……..ó.
r
d
gi
Đáp án đúng: C
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Máy bơm phun nước bạc như ……..ồng.
r
d
gi
Đáp án đúng: A
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Nhện con hay chăng ……….ây điện.
r
d
gi
Đáp án đúng: B
Chọn r, d hoặc gi để điền vào chỗ trống.
Cua cáy …….ùng miệng nấu cơm.
r
d
gi
Đáp án đúng: B


