14 câu trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1 Cánh diều Tập đọc: Ông giẳng ông giăng có đáp án
Đề thi

14 câu trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1 Cánh diều Tập đọc: Ông giẳng ông giăng có đáp án

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 195 lượt thi
14 câu hỏi
Đoạn văn

Đọc văn bản sau và trả lời các câu hỏi sau:

Ông giẳng ông giăng

Ông giẳng ông giăng,

Xuống chơi với tôi.

Có bầu có bạn,

Có ván cơm xôi.

 

Có nồi cơm nếp,

Có nệp bánh chưng.

Có lưng hũ rượu,

Có khướu đánh đu.

 

Thằng cu vỗ chài,

Bắt trai bỏ giỏ.

Cái đỏ ẵm em,

Đi xem đánh cá.

 

Có rá vo gạo,

Có gáo múc nước.

Có lược chải đầu,

Có trâu cày ruộng.

 

Có muống thả ao,

Ông sao trên trời.

1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

Có …… vo gạo

Có ……… múc nước

Cái ………. chải đầu

rá/ gáo/ lược

rá/ lược/ gáo

gáo/ rá/ lược

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cái rá trong bài thơ trên thực hiện nhiệm vụ gì?

Vo gạo

Cắt lá.

Cắt lúa.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

3. Tự luận
• 1 điểm

Đâu là các từ chỉ đồ vật:

Đâu là các từ chỉ đồ vật:  (ảnh 1)

Xem đáp án

Đâu là các từ chỉ đồ vật:  (ảnh 2)

4. Tự luận
• 1 điểm

Đâu là các từ chỉ con vật:

Đâu là các từ chỉ con vật:  (ảnh 1)

Xem đáp án

Đâu là các từ chỉ con vật:  (ảnh 2)

5. Tự luận
• 1 điểm

Đâu là các từ chỉ đồ ăn, thức uống:

Đâu là các từ chỉ đồ ăn, thức uống:  (ảnh 1)

Xem đáp án

Đâu là các từ chỉ đồ ăn, thức uống:  (ảnh 2)

6. Tự luận
• 1 điểm

Đâu là các từ chỉ người:

Đâu là các từ chỉ người:  (ảnh 1)

Xem đáp án

Đâu là các từ chỉ người:  (ảnh 2)

7. Tự luận
• 1 điểm

Đâu là các từ chỉ đồ vật:

Đâu là các từ chỉ đồ vật:  (ảnh 1)

Xem đáp án

Đâu là các từ chỉ đồ vật:  (ảnh 2)

8. Tự luận
• 1 điểm

Đâu là các từ chỉ đồ vật:

Đâu là các từ chỉ đồ vật:  (ảnh 1)

Xem đáp án

Đâu là các từ chỉ đồ vật:  (ảnh 2)

9. Tự luận
• 1 điểm

Đâu là các từ chỉ người:

Đâu là các từ chỉ người:  (ảnh 1)

Xem đáp án

Đâu là các từ chỉ người:  (ảnh 2)

10. Tự luận
• 1 điểm

Đâu là các từ chỉ đồ ăn:

Đâu là các từ chỉ đồ ăn:  (ảnh 1)

Xem đáp án

Đâu là các từ chỉ đồ ăn:  (ảnh 2)

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.

Cái quạt hòm mồm thở ra ……..ó.

r

d

gi

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.

Máy bơm phun nước bạc như ……..ồng.

r

d

gi

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.

Nhện con hay chăng ……….ây điện.

r

d

gi

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn r, d hoặc gi để điền vào chỗ trống.

Cua cáy …….ùng miệng nấu cơm.

r

d

gi

Xem đáp án

Đáp án đúng: B