2048.vn

12 câu Trắc nghiệm Các tập hợp số có đáp án (Vận dụng)
Quiz

12 câu Trắc nghiệm Các tập hợp số có đáp án (Vận dụng)

VietJack
VietJack
ToánLớp 1019 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để 0;1m;m+3=

m>1m<3

m>0m<2

m1m3

m0m2

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A = [m; m+1] và B = [0;3). Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để A ∩ B = ∅

m (−∞; −1) (3; +∞)

m (−∞; −1] (3; +∞)

m (−∞; −1) [3; +∞)

m (−∞; −1] [3; +∞)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để (−∞; 0] ∩ [m−1; m+1) = A với A là tập hợp chỉ có một phần tử

m = 0

m = 2

m > 1

m = 1

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để (−1; 1) ⊂ (m; m+3)

−2 ≤ m ≤ −1

−2 < m < −1

m ≥ −2

m ≤ −1

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A = (−4; 3) và B = (m−7; m). Tìm giá trị thực của tham số m để B ⊂ A

m ≤ 3

m ≥ 3

m = 3

m > 3

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để [−1; 1] ∩ [m−1; m+3] ≠ ∅

−4 < m < 2

m < 2

−4 ≤ m ≤ 2

m > −4

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A = [−2; 3) và B = [m; m+5). Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để A ∩ B ≠ ∅

−7 < m ≤ −2

−2 < m ≤ 3

−2 ≤ m < 3

−7 < m < 3

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của a mà a;a+12 ⊂ (−∞; −1) ∪ (1; +∞) là

a ≤ −3

a > 1

a < −3

a < −3 hoặc a ≥ 1

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A = [−4; 1] và B = [−3; m]. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để A ∪ B = A

m ≤ 1

m = 1

−3 ≤ m ≤ 1

−3 < m ≤ 1

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A = (m−1; 5) và B = (3; +∞). Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để A∖B = ∅

m ≥ 4

m = 4

4 ≤ m < 6

4 ≤ m ≤ 6

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A = ( −∞; m) và B = [3m−1; 3m+3]. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để ACRB

m=12

m12

m=12

m12

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để (−∞; 1] ∩ (m; m+1) = ∅

m > 1

m = 1

m ≥ 1

m ≥ 2

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack