12 Bài trắc nghiệm Vật lí 11 Chập các điểm trên mạch điện hoặc bỏ qua một đoạn mạch
12 câu hỏi
Cho mạch điện như hình vẽ.

Biết R1 = 15, R2 = R3 = R4 = 10Ω. Điện trở của ampe kế và dây nối không đáng kể. Tìm RAB.
15Ω.
7,5Ω.
5Ω.
10Ω.
Cho mạch điện như hình vẽ.

Biết R1 = 15Ω, R2 = R3 = R4 = 10Ω. Điện trở của ampe kế và dây nối không đáng kể. Biết ampe kế chỉ 3A. Tính UAB.
30V.
15V.
20V.
25V.
Cho mạch điện như hình vẽ.

Biết UAB = 30V, R1 = R2 = R3 = R4 = R5 = 10Ω. Điện trở của ampe kế không đáng kể. Tìm chỉ số của ampe kế.
2A.
1A.
4A.
3A.
Cho mạch điện như hình vẽ. Biết R1 = R2 = R3 = R4 = R5 = 10Ω và ampe kế chỉ 6A. Tính UAB.

30V.
45V.
35V.
25V.
Cho mạch điện như hình vẽ.

Cho biết R1 = R2 = 2Ω; R3 = R4 = R5 = R6 = 4Ω. Điện trở các ampe không đáng kể. Tính RAB.
1Ω.
2Ω.
3Ω.
4Ω.
Cho mạch điện như hình vẽ.

Biết R1 = 15Ω, R2 = 30Ω, R3 = 45Ω, R4 = 10Ω, UAB = 75V. Số chỉ của ampe kế bằng
1A.
2A.
3A.
4A.
Cho mạch điện như hình vẽ.

Biết R1 = 15Ω, R2 = 30Ω, R3 = 45Ω, R4 = 10Ω, UAB = 75V. Để số chỉ của ampe kế bằng không thì điện trở R1 có giá trị bằng
30Ω.
45Ω.
90Ω.
120Ω.
Cho mạch điện như hình vẽ.

Biết R1 = 2Ω, R2 = R4 = 6Ω, R3 = 8Ω, R5 = 18Ω, UAB = 6V. Số chỉ của ampe kế bằng
0A.
2A.
0,75A.
0,25A.
Cho mạch điện có dạng như hình vẽ.

Cho biết R1 = R4 = R6 = 1Ω, R2 = R5 = 3Ω, R7 = 4Ω, R3 = 16Ω. Tính RAB.
1Ω.
2Ω.
4Ω.
8Ω.
Cho mạch điện một chiều như hình vẽ, trong đó: R1 = 1 Ω, R2 = 4 Ω, R3 = 1 Ω, R4 = 2 Ω, UAB = 12 V. Tính UMN.

1,6V.
1,8V.
1,57V.
0,785V.
Tính điện trở tương đương của mạch sau. Biết R1 = 2Ω; R2 = 4 Ω; R3 = 6 Ω; R4 = 6 Ω, điện trở của dây dẫn không đáng kể.
3,9 Ω.
4 Ω.
4,2 Ω.
4,5 Ω.
Cho mạch điện không đổi như hình vẽ, trong đó: R1 = 2 Ω; R2 = 3 Ω; R3 = 1 Ω; R4 = 1 Ω; UAB = 9 V. Vôn kế có điện trở vô cùng lớn. Số chỉ của vôn kế là
1,8 V.
3,6 V.
5,4 V.
7,2 V.








