2048.vn

12 bài tập Chứng minh bất đẳng thức có lời giải
Quiz

12 bài tập Chứng minh bất đẳng thức có lời giải

VietJack
VietJack
ToánLớp 921 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Không thực hiện phép tính, hãy so sánh:

a) 2023 + (−19) và 2024 + (−19);

b) \[\sqrt 2 \] + 2 và 4.

c) −3 + 2350 và −2 + 2350.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho hai số a, b thỏa mãn a2 > b2 > 0. Chứng tỏ 5a2 > 4b2.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho hai số m, n thỏa mãn 0 < m2m< n2

Chứng minh \[\frac{3}{2}\]m2 < 2n2

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Với mọi x, y, z chứng minh rằng x2 + y2 + z2 ≥ xy + yz + zx.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Với mọi a, b chứng minh (a2 + b2)2 ≥ ab.(a + b)2.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Với mọi a, b chứng minh a2 + b2 + 1 ≥ ab + a + b.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c là các số thực dương tùy ý. Chứng minh rằng:

ab(a + b – 2c) + bc(b + c – 2a) + ca(c + a – 2b) ≥ 0

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c là các số thực dương tùy ý. Chứng minh rằng:

\[\frac{{bc}}{a} + \frac{{ca}}{b} + \frac{{ab}}{c} \ge a + b + c\]

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho các số thực a, b không đồng thời bằng 0. Chứng minh rằng:

\[\frac{{2ab}}{{{a^2} + 4{b^2}}} + \frac{{{b^2}}}{{3{a^2} + 2{b^2}}} \le \frac{3}{5}\].

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Với các số thực không âm a, b. Chứng minh bất đẳng thức sau:

\[\frac{1}{{{a^2} + 1}} + \frac{1}{{{b^2} + 1}} \ge \frac{2}{{1 + ab}}\] với a,b ≥ 1.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Chứng minh:

a) \[\sqrt {2025} - \sqrt 5 > \sqrt {2024} - \sqrt 5 \];

b) \[\frac{1}{{2024}}\] + 2023 > \[\frac{1}{{2025}}\] + 2023.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho a ≥ 2b. Chứng minh :

a) 2a + 7 > a + 2b + 7;

b) 4b + 4a ≤ 5a + 2b.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Với mọi a, b, chứng minh:

a) \[\frac{{{a^2} + {b^2}}}{2} \ge {\left( {\frac{{a + b}}{2}} \right)^2}\];

b) \[{a^2} + {b^2} \ge \frac{{{{\left( {a + b} \right)}^2}}}{2}\].

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack