2048.vn

100+ câu trắc nghiệm Vật liệu điện có đáp án - Phần 6
Quiz

100+ câu trắc nghiệm Vật liệu điện có đáp án - Phần 6

VietJack
VietJack
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp19 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồng thau là hợp kim của Đồng với:

Niken

Thiếc

Kẽm

Chì

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của vật liệu sắt từ cứng là:

Có độ dẫn từ thấp

Độ dẫn từ lớn, tổn hao bé

Cả A, B đều đúng

Cả A, B đều sai

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật liệu dẫn từ được dùng để chế tạo:

Bộ dây quấn máy điện

Mạch từ của các thiết bị, đồ dùng điện

Mạch từ của các cuộn dây trong các thiết bị điện tử, máy khuếch đại từ

Câu B, C đúng

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Để truyền tải được năng lượng từ trường ta phải dùng vật liệu:

Vật liệu cách điện

Vật liệu dẫn điện

Vật liệu dẫn từ

Cả A, B, C đều sai

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Năng lượng ở vùng cấm của vật liệu dẫn điện là:

ΔW = 0,2 đến 1,5 eV

ΔW nhỏ hơn 0,2 eV

ΔW = 0,2 đến 2 eV

ΔW = 1,5 đến 2 eV

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật liệu cách điện là tấm gỗ, có cấp chịu nhiệt, và nhiệt độ cho phép làm việc là:

Cấp Y, nhiệt độ cho phép là 90°C

Cấp E, nhiệt độ cho phép là 120°C

Cấp A, nhiệt độ cho phép là 105°C

Cấp B, nhiệt độ cho phép là 130°C

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện áp cho phép làm việc của vật liệu cách điện được tính theo công thức:

ε = Uđt.Ucp

Uđt = Ucp/ε

Ucp = Uđt/ε

Ucp = Uđt/ε

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồng thau là hợp kim của Đồng với:

Niken

Thiếc

Kẽm

Chì

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ từ thẩm của chân không µ0 là:

2π.10^-7 (H/m)

4π.10^-7 (H/m)

4π.10^-7 (H/mm)

2π.10^-7 (H/m²)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp kim Sắt – Niken – Crôm có nhiệt độ nóng chảy là:

1300°C

1240°C

1450°C

900°C

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chì sử dụng như vật liệu bảo vệ:

Cho tia X (rơnghen) xuyên qua

Không cho tia X (rơnghen) xuyên qua

Hạn chế tia X (rơnghen) xuyên qua

Không ngăn được tia X (rơnghen) xuyên qua

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu điện trở càng lớn thì điện dẫn:

Càng lớn

Lớn hơn

Nhỏ hơn

Càng nhỏ

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Bán dẫn thuần là bán dẫn:

Duy nhất không pha bán dẫn khác vào

Có pha thêm bán dẫn khác vào

Tinh khiết

Chỉ có câu B sai

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Bán dẫn tạp chất (không thuần khiết) là bán dẫn:

Thuần

Có pha thêm bán dẫn khác vào

Tinh khiết

Tất cả đúng

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất bán dẫn là chất:

Luôn cho dòng điện chạy qua

Luôn cách điện

Câu A và B đúng

Cả ba câu đều sai

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Si là chất:

Bán dẫn

Dẫn điện

Cách điện

Cả ba câu đều sai

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Ge là chất:

Dẫn điện

Cách điện

Bán dẫn

Cả ba câu đều sai

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi pha thêm một ít phốt pho vào tinh thể bán dẫn Si ta được:

Bán dẫn loại P

Bán dẫn loại N

Bán dẫn thuần

Bán dẫn tinh khiết

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi pha thêm một ít Bore vào tinh thể bán dẫn Si ta được:

Bán dẫn loại N

Bán dẫn loại P

Câu A đúng, B sai

Câu A sai, B đúng

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi pha thêm một lượng rất ít Indium (In) vào chất bán dẫn Si ta được:

Bán dẫn loại N

Bán dẫn loại P

Câu A đúng, B sai

Câu A sai, B đúng

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện tử và lỗ trống là hạt tải:

Cùng mang điện tích âm

Cùng mang điện tích dương

Câu A và B đều đúng

Cả ba câu đều sai

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Bán dẫn loại N là:

Bán dẫn thuần

Bán dẫn có hạt tải đa số là điện tử, hạt tải thiểu số là lỗ trống

Bán dẫn có hạt tải thiểu số là điện tử, hạt tải đa số là lỗ trống

Chất luôn luôn cách điện

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Bán dẫn loại P là:

Bán dẫn có hạt tải đa số là lỗ trống, hạt tải thiểu số là điện tử

Bán dẫn có hạt tải thiểu số là lỗ trống, hạt tải đa số là điện tử

Bán dẫn tinh khiết

Chất luôn luôn cách điện

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Diode bán dẫn có cấu tạo gồm:

Một mối nối P-N

Hai mối nối P-N

Ba mối nối P-N

Cả ba câu đều sai

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cực A của diode bán dẫn là:

Anod

Catod

Cực dương của diode

Chỉ có câu B sai

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack