2048.vn

10 câu Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1 Cánh diều Bài 58: ăn - ăt có đáp án
Quiz

10 câu Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1 Cánh diều Bài 58: ăn - ăt có đáp án

VietJack
VietJack
Tiếng ViệtLớp 119 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếng nào sau đây viết đúng chính tả?

ghặt

gặt

nghặt

hặt

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vào chỗ trống:

….. khe

nhắt

khắt

chắt

cắt

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vào chỗ trống:

Thắt ….

chặt

nhắt

bặt

cặt

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào sau đây chỉ chứa các tiếng chứa vần ăn?

hẳn, lăn, căn, cặn, bắn.

rằn, dần, cắn, tằn, cấn.

tắn, cắn, ban, càn, hàn.

hán, cắn, bắn, chăn, bàn

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đây là gì?

Đây là gì?  Khăn r… (ảnh 1)

Khăn r…

ăn

an

ằn

ắn

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có vần ăn.

quả nhãn

khăn rằn

cẩn thận

quả mận

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn mô hình vần ăn.

Chọn mô hình vần ăn. (ảnh 1)

Chọn mô hình vần ăn. (ảnh 2)

Chọn mô hình vần ăn. (ảnh 3)

Chọn mô hình vần ăn. (ảnh 4)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Vần ăn và ăt đều có âm đầu là âm:

ă

a

n

t

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chỉ ra sự khác nhau giữa vần ăn và ăt.

Có âm cuối khác nhau.

Có âm đầu khác nhau.

Có dấu thanh khác nhau.

Các âm trong từ đều khác nhau.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn mô hình vần ăt.

Chọn mô hình vần ăt. (ảnh 1)

Chọn mô hình vần ăt. (ảnh 2)

Chọn mô hình vần ăt. (ảnh 3)

Chọn mô hình vần ăt. (ảnh 4)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack