10 câu trắc nghiệm Luyện tập về động từ Chân trời sáng tạo có đáp án
10 câu hỏi
Chọn 9 động từ có trong đoạn thơ sau:
Hôm qua em tới trường Mẹ dắt tay từng bước Hôm nay mẹ lên nương Một mình em tới lớp. | Đường xa em đi về Có chim reo trong lá Có nước chảy dưới khe Thì thào như tiếng mẹ. |
Minh Chính
Điền động từ thích hợp vào chỗ trống trong đoạn văn sau:
Hay chạy lon xon
Là gà mới nở
Vừa đi vừa nhảy
Là em sáo xinh
Hay nói linh tinh
Là con liếu điếu
Hay nghịch hay tếu
Là cậu chìa vôi
Hay chao đớp mồi
Là chim chèo bẻo.
Vè dân gian
Điền động từ thích hợp vào chỗ trống trong đoạn văn sau:
gieo cấy, rủ, đan, ăn, quét, làm
Cuộc sống quê tôi gắn bó với cây cọ. Cha ……… cho tôi chiếc chổi cọ để …………… nhà, quét sân. Mẹ đựng hạt giống đầy móm lá cọ, treo lên gác bếp để …………… mùa sau. Chị tôi …………… nón lá cọ, lại biết đan cả mành cọ và làn cọ xuất khẩu. Chiều chiều chăn trâu, chúng tôi …………… nhau đi nhặt những trái cọ rơi đầy quanh gốc về om, …………… vừa béo vừa bùi.
Động từ là gì?
Là từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật.
Là những từ chỉ hành vi của con người.
Là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của con người, sự vật.
Là những từ chỉ sự vật.
Động từ chỉ hoạt động là gì?
Là dạng động từ dùng để chỉ hoạt động của con người hoặc sự vật, hiện tượng.
Là dạng động từ dùng để chỉ mỗi hoạt động của con người.
Là động từ chỉ dùng để chỉ hoạt động của sự vật.
Là động từ chỉ dùng để chỉ trạng thái của sự vật, hiện tượng.
Động từ chỉ trạng thái là gì?
Là loại động từ dùng để gọi tên trạng thái của sự vật.
Là loại động từ dùng để tái hiện, gọi tên trạng thái, cảm xúc hay suy nghĩ tồn tại của con người, sự vật, hiện tượng.
Là loại động từ dùng để tái hiện trạng thái, cảm xúc của con người.
Là loại động từ dùng để gọi tên trạng thái, cảm xúc của con người.
Từ nào dưới đây là động từ chỉ hoạt động?
Ba mẹ.
Vui vẻ.
Đau buồn.
Nhảy múa.
Những từ “buồn, giận, bực, cáu” là động từ chỉ gì?
Động từ chỉ hành động.
Động từ chỉ hoạt động.
Động từ chỉ trạng thái.
Động từ chỉ tư thế.
Chỉ ra động từ trong câu dưới đây?
Cha làm cho tôi chiếc chổi cọ để quét nhà.
Làm, quét.
Cho, chổi.
Cho, nhà.
Làm, nhà.
Từ nào dưới đây là động từ chỉ trạng thái?
Xách đồ.
Đi chợ.
Nghỉ ngơi.
Gieo cấy.
