2048.vn

10 câu trắc nghiệm Luyện tập về đại từ và kết từ Kết nối tri thức có đáp án
Quiz

10 câu trắc nghiệm Luyện tập về đại từ và kết từ Kết nối tri thức có đáp án

VietJack
VietJack
Tiếng ViệtLớp 523 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

 Đại từ là gì?

Từ dùng để thay thế danh từ.

Từ dùng để thay thế động từ.

Từ dùng để xưng hô và thay thế danh từ, động từ, tính từ cho khỏi lặp lại.

Từ dùng để nối câu.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong câu "Tôi đang học bài", "tôi" là:

Danh từ.

Đại từ ngôi thứ nhất.

Đại từ ngôi thứ hai.

Đại từ ngôi thứ ba.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

 "Em chào cô ạ!" Trong câu này, từ "cô" là:

Danh từ chỉ nghề nghiệp.

Danh từ chỉ quan hệ gia đình.

Đại từ xưng hô.

Danh từ chỉ đơn vị.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ nào sau đây không phải là đại từ dùng để hỏi?

Ai.

Gì.

Đâu.

Rồi.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

 "Ngoài ra, bên cạnh đó, cuối cùng" là:

Đại từ.

Kết từ.

Danh từ.

Động từ.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong các từ sau, từ nào không phải là đại từ ngôi thứ ba?

Nó.

Hắn.

Tớ.

Chúng nó.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

 "Cô của em dạy Tiếng Anh." Trong câu này, từ "cô" là:

Đại từ xưng hô.

Danh từ chỉ đơn vị.

Danh từ chỉ quan hệ gia đình.

Danh từ chỉ nghề nghiệp.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

 Kết từ thường xuất hiện ở vị trí nào trong câu?

Cuối câu.

Giữa câu.

Đầu câu.

Bất kỳ đâu trong câu.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

 Đâu là đặc điểm của đại từ?

Chỉ thay thế được danh từ.

Chỉ dùng để xưng hô.

Có khả năng thay thế cho từ loại nào thì giữ chức vụ như từ loại đó.

Không thể thay thế tính từ.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

 Các từ như: Vì, bởi vì, do đó, cho nên, nên,… là:

Đồng nghĩa.

Trái nghĩa.

Kết từ chỉ nguyên nhân - kết quả

Đại từ.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack