2048.vn

10 Bài tập Chia đơn thức cho đơn thức (có lời giải)
Quiz

10 Bài tập Chia đơn thức cho đơn thức (có lời giải)

VietJack
VietJack
ToánLớp 719 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép chia 15x3y4 : 5x2y2 là

3xy2;

–3x2y;

5xy;

15xy2.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chia đơn thức (–3x)5 cho đơn thức (–3x)2 ta được kết quả là

–9x3;

9x3;

27x3;

–27x3.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Thương của phép chia (xy)6 : (2xy)4 bằng

(xy)2;

(xy)2;

(2xy)2;

14xy2.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng.

20x5y3 : 4x2y2 = 5x3y2;

12x3y4: 25xy4=30z;

2x  +  y3  :  5x  +  y  =   25x  +  y;

x2yz3 : (–x2z3) = –y.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai biểu thức  A=4x2y22xy33B=x2y32. Khi đó A : B bằng

16x4y6;

8x3y8;

4x3y7;

16x3y7.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng.

24x4y3 : 12x3y3 = 2xy;

18x6y5 : (–9x3y3) = 2x3y2;

40x5y2 : (–2x4y2) = –20x;

9a3b4x4 : 3a2b2x2 = 3ab3x2.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị số tự nhiên n để phép chia x2n : x4 thực hiện được là:

n ℕ, n > 2;

n ℕ, n ≥ 4;

n ℕ, n ≥ 2;

n ℕ, n ≤ 2.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đơn thức: B = 4x4y4 ; C = xn – 1y4. Điều kiện của số tự nhiên n (n > 0) để đơn thức B chia hết đơn thức C là

n = 5;

0 < n ≤ 5;

n ≥ 5;

n = 0.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai biểu thức  A=3a2b3ab32; B=a2b4. Khi đó A : B bằng

27ab5;

–27b5;

27b5;

9b5.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị số tự nhiên n để phép chia xn : x6 thực hiện được là

n N, n < 6;

n N, n ≥ 6;

n N, n > 6;

n N, n ≤ 6.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack