10 Bài tập Các góc đặc biệt (góc vuông, góc nhọn, góc tù) (có lời giải)
10 câu hỏi
Cho các góc: góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt. Thứ tự sắp xếp số đo các góc từ bé đến lớn là
góc bẹt, góc tù, góc vuông, góc nhọn;
góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt;
góc vuông, góc tù, góc nhọn, góc bẹt;
góc tù, góc nhọn, góc bẹt, góc vuông.
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Góc vuông là góc có số đo bằng 90°;
Góc có số đo lớn hơn 0° và nhỏ hơn 90° là góc nhọn;
Góc tù là góc có số đo lớn hơn 90° và nhỏ hơn 180°;
Góc có số đo nhỏ hơn 180° là góc tù.
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Góc có số đo 120° là góc vuông;
Góc có số đo 80° là góc tù;
Góc có số đo 100° là góc nhọn;
Góc có số đo 150° là góc tù.
Cho số đo các góc sau: 15°; 35°; 45°; 80°; 90°; 115°; 120°; 150°; 180°. Trong đó, có số góc tù là
2;
3;
4;
5.
Cho số đo các góc sau: 15°; 35°; 45°; 80°; 90°; 115°; 120°; 150°; 180°. Trong đó, có số góc nhọn là
4;
5;
6;
7.
Cho , mà 90° < a < 180°. Thì góc xOy là góc:
A. Góc vuông;
B. Góc nhọn;
C. Góc tù;
D. Góc bẹt.
Góc vuông;
Góc nhọn;
Góc tù;
Góc bẹt.
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Hình chữ nhật trên có ..... góc vuông.

1;
2;
3;
4.
Cho hình vẽ dưới đây

Góc trong hình là:
Góc không vuông đỉnh Q, cạnh QR, RS;
Góc không vuông đỉnh R, cạnh RQ, RS;
Góc vuông đỉnh R, cạnh RQ, RS;
Góc không vuông đỉnh S, cạnh SR, RQ.
Cho hình vẽ:

Hình nào chỉ có một góc vuông?
Hình a;
Hình b;
Hình c;
Hình a và hình c.
Cho và 0° < a < 90° thì góc mOn là
góc vuông;
góc nhọn;
góc tù;
góc bẹt.



