You're not required to fill in this form.
Giải thích
B
Kiến thức: Động từ khuyết thiếu
Giải thích:
be not required to do sth: không được yêu cầu làm gì = needn’t do sth: không cần làm gì
mustn’t do sth: không được phép làm gì
can’t do sth: không thể làm gì
shouldn’t do sth: không nên làm gì
Dịch nghĩa: Bạn không được yêu cầu điền vào mẫu đơn này. = Bạn không cần điền vào mẫu đơn này.