You __________ window shopping to compare prices of clothes at different shops.
Giải thích
A
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: go window shopping: đi ngắm đồ
Dịch nghĩa: Bạn đi ngắm đồ để so sánh giá quần áo tại các cửa hàng khác nhau.
A
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: go window shopping: đi ngắm đồ
Dịch nghĩa: Bạn đi ngắm đồ để so sánh giá quần áo tại các cửa hàng khác nhau.