94 câu Trắc nghiệm Chuyên đề 11 Unit 10. Healthy lifestyle and longevity

You shouldn’t let your children eat sweets before going to bed,

56/94

3.“You shouldn’t let your children eat sweets before going to bed,” Karen’s colleague said to her. (advised)

→ _________________________________________________________

0/3000 ký tự
Giải thích

Đáp án: Karen’s colleague advised her not to let her children eat sweets before going to bed.

Giải thích: “You shouldn’t let your children eat sweets before going to bed,” Karen’s colleague said to her. (“Bạn không nên cho con bạn án đồ ngọt trước khi đi ngủ.” đồng nghiệp của Karen nói với cô ấy.)

Ta có cấu trúc: “advise + O + to-V” (khuyên ai nên làm gì). Bên cạnh đó, ta cần biến đổi tính từ sở hữu “your” thành “her” khi chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp.

Dịch nghĩa: Đồng nghiệp của Karen khuyên cô ấy không nên để con cô ấy ăn đồ ngọt trước khi đi ngủ.