You should _____ the door before entering others’ rooms.
Giải thích
Kiến thức: To V/ V_ing
Giải thích:
A. knocks (V_s): gõ
B. knock (v): gõ
C. knocking (V_ing): gõ
D. visit (v): thăm
should + V_infinitive: nên làm gì
Tạm dịch: Bạn nên gõ cửa trước khi vào phòng của người khác.
Chọn B.