Đề minh họa theo cấu trúc thi THPT Quốc gia môn Tiếng Anh năm 2022 (30 đề) (Đề 1)

You should dress neatly for the interview to make

22/50

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

You should dress neatly for the interview to make a good impression on the interviewers.

untidily

formally

unfairly

comfortably

Giải thích

Kiến thức: Từ trái nghĩa

Giải thích:

A. untidily (adv): một cách không gọn gàng

B. formally (adv): một cách trang trọng

C. unfairly (adv): một cách không công bằng

D. comfortably (adv): một cách thoải mái

neatly (adv): một cách gọn gàng, ngăn nắp

=> neatly >< untidily

Tạm dịch: Bạn nên ăn mặc một cách gọn gàng cho buổi phỏng vấn để tạo được ấn tượng tốt với người phỏng vấn.

Chọn A.