You should also be (9). A. Enthusiasm B. Enthusiastic C. enthusiast D. enthusiastically
Giải thích
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
Vị trí này ta cần một tính từ, vì phía trước có “be”
enthusiasm (n): sự nhiệt tình enthusiast (n): người nhiệt tình
enthusiastic (a): đầy nhiệt tình enthusiastically (adv): một cách nhiệt tình
You should also be (9) enthusiastic.
Tạm dịch: Bạn cũng nên nhiệt tình.
Chọn B