Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 11 Global Success THPT Võ Thị Sáu (Phú Yên) 2023-2024 có đáp án

You must believe in your own ability and have ________ (confident) in yourself to be ________(success). A. confidence, successful B. confidence, success C. confident, successful D. confid

2/40

You must believe in your own ability and have ________ (confident) in yourself to be ________(success).

confidence, successful

confidence, success

confident, successful

confidented, success

Giải thích

Đáp án đúng là A

Kiến thức: từ loại

Giải thích:

- have + N => confidence: sự tự tin

- be + adj => successful: thành công

Dịch nghĩa: Bạn phải tin vào khả năng của chính mình và có niềm tin vào chính mình để thành công.