You must be ___________________ when you open that door. (careful / carefully)16/39Chọn từ đúng trong ngoặc điền vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau: 1. You must be ___________________ when you open that door. (careful / carefully)Nhập câu trả lời ở đây0/3000 ký tựGiải thíchcareful