You may find you've got so many things to think about that it's difficult to _______.
Giải thích
Đáp án D
Kiến thức về phrasal verb
A. see off: đưa tiễn
B. put off: trì hoãn
C. turn off: tắt đi
D. switch off: ngừng chú ý
Dịch: Bạn có thể thấy mình còn quá nhiều thứ phải suy nghĩ đến mức rất khó để ngừng chú ý.