ĐGNL ĐHQG TP.HCM - Sử dụng ngôn ngữ Tiếng Anh - Thành ngữ và Cụm từ cố định

You know times have been bad lately, Peter, but keep your _______up; things are bound to get better soon.

17/20

You know times have been bad lately, Peter, but keep your _______up; things are bound to get better soon.

chin

head

socks

mind

Giải thích

Thành ngữ: keep one's chin up = ngẩng cao đầu ->hãy dũng cảm và nhìn về phía trước, không được nản chí. 

=>You know times have been bad lately, Peter, but keep your chin up; things are bound to get better soon.

Tạm dịch: Anh biết gần đây thời gian rất tệ, Peter, nhưng anh hãy ngẩng cao đầu lên; mọi thứ chắc chắn sẽ sớm tốt hơn.

Đáp án cần chọn là: A