ĐGNL ĐHQG TP.HCM - Sử dụng ngôn ngữ Tiếng Anh - Câu bị động

You didn’t show me the special cameras.Cách 1: This special camera_________ .Cách 2: I _______this special camera.

31/35

You didn’t show me the special cameras.

Cách 1: This special camera_________ .

Cách 2: I _______this special camera.

wasn’t showed me/ wasn’t showed

wasn’t showed to me/ wasn’t showed

didn’t be showed to me/ wasn’t showed

wasn’t showed to me/ was not showed with

Giải thích

Cách 1: Lấy tân ngữ trực tiếp “this special camera” lên làm chủ ngữ =>thì phải thêm giới từ “ tobe showed to sb” (được chỉ dẫn cho ai)

Cách 2: Lấy tân ngữ gián tiếp “me” lên làm chủ ngữ =>đổi thành “I”

Động từ “didn’t show” chuyển thành =>was/were +not + V ed/V3

Tạm dịch: Bạn không chỉ cho tôi về cái máy quay đặc biệt này.

Cách 1: This special camera wasn’t showed to me. (Chiếc máy quay đặt biệt này đã không được cho tôi xem.)

Cách 2: I wasn’t showed this special camera.( Tôi đã không được cho xem chiếc máy quay đặc biệt này.) 

Đáp án cần chọn là: B