Chuyên đề ôn thi tiếng anh 12 phần Từ vựng có đáp án

You can throw the packet; it’s empty.

32/125

You can throw________the packet; it’s empty.

in

away

up

out

Giải thích

Đáp án. B

Giải thích: Cấu trúc throw away(vứt đi).

Dịch nghĩa: Bạn có thể vứt chiếc túi đi; nó trống không rồi.