You can ask him anything about computers. He actually has quite a good
Giải thích
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng, cụm từ cố định
A. have a (good) head for sth: có khả năng làm điều gì đó rất tốt
B. have (good) understanding of: có hiểu biết về…
C. have a (good) knowledge of sth: có kiến thức về…
D. have the ability to do sth: có khả năng về…
Dịch: Bạn có thể hỏi anh ấy bất cứ điều gì về máy tính. Anh ấy thực sự có đầu óc lập trình khá tốt.