You _______ be late for school.
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích
A. should: nên
B. can: có thể
C. shouldn’t: không nên
D. must: phải
You shouldn’t be late for school.
(Bạn không nên đi học muộn.)
Chọn C
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích
A. should: nên
B. can: có thể
C. shouldn’t: không nên
D. must: phải
You shouldn’t be late for school.
(Bạn không nên đi học muộn.)
Chọn C