Yesterday evening Tom ________ (have) a bath when the phone ________ (ring). He got out of the bath and ________ (answer) the phone.
Giải thích
Đáp án: was having – rang – answered
Giải thích:
- Cấu trúc kết hợp giữa quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn:
S1 + was/were + Ving + O + when + S2 + Vqk + O: diễn tả một hành động đang diễn ra trong quá khứ và bị một hành động khác xen vào
+ Hành động đang xảy ra chia quá khứ tiếp diễn
+ Hành động xen vào chia quá khứ đơn
- Dùng thì quá khứ đơn để diễn tả các hành động xảy ra liên tiếp nhau trong quá khứ
Dịch: Tối hôm qua Tom đang tắm thì điện thoại reo. Anh ra khỏi bồn tắm và trả lời điện thoại.