Yes, we went away on holiday last week, but it rained day in day out. A. every single day
Giải thích
A
A. every single day : mỗi ngày
B. every other day : mỗi ngày khác
C. every two days : hai ngày một lần
D. every second day: mỗi ngày thứ hai
=> day in day out ( thành ngữ): suốt ngày ~ every single day : mỗi ngày
=> Đáp án A
Tạm dịch: Vâng, chúng tôi đã đi nghỉ vào tuần trước, nhưng trời mưa ngày này qua ngày khác