Xi măng Portland có thành phần được biểu diễn như sau: 3CaO.Al2O3 (kí hiệu là C3A), 2CaO.SiO2 (kí hiệu là C2S), 3CaO.SiO2 (kí hiệu là C3S), 4CaO.Al2O3.Fe2O3 (kí hiệu C4AF), CaSO4 (hay CaO.SO3Đoạn văn29/29Xi măng Portland có thành phần được biểu diễn như sau: 3CaO.Al2O3 (kí hiệu là C3A), 2CaO.SiO2 (kí hiệu là C2S), 3CaO.SiO2 (kí hiệu là C3S), 4CaO.Al2O3.Fe2O3 (kí hiệu C4AF), CaSO4 (hay CaO.SO3), còn lại là phụ gia. Thành phần của một loại xi măng Portland quy đổi về % khối lượng các chất được cho trong bảng sau:Thành phầnCaOSiO2Al2O3Fe2O3SO3Phụ gia% khối lượng67,7622,205,612,401,600,43Phần trăm theo khối lượng của 2CaO.SiO2 (C2S) trong loại xi măng Portland trên là x%. Xác định giá trị của x (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng tới hàng phần mười).Nhập câu trả lời ở đâyXác nhậnGiải thíchĐáp án: 17,2.Giả sử có 100 gam xi măng Portland ⇒ { m C a O = 6 7 , 7 6 g m S i O 2 = 2 2 , 2 g m A l 2 O 3 = 5 , 6 1 g m F e 2 O 3 = 2 , 4 g m S O 3 = 1 , 6 g ⇒ { n C a O = 1 , 2 1 m o l n S i O 2 = 0 , 3 7 m o l n A l 2 O 3 = 0 , 0 5 5 m o l n F e 2 O 3 = 0 , 0 1 5 m o l = n C 4 A F n S O 3 = 0 , 0 2 m o l = n C a S O 4 Trong 100 gam xi măng Portland, đặt { n C 3 A = a m o l n C 2 S = b m o l n C 3 S = c m o l n C 4 A F = 0 , 0 1 5 m o l n C a S O 4 = 0 , 0 2 m o l → B T ( C a O , S i O 2 , A l 2 O 3 ) { n C a O = 3 a + 2 b + 3 c + 4 . 0 , 0 1 5 + 0 , 0 2 = 1 , 2 1 n S i O 2 = b + c = 0 , 3 7 n A l 2 O 3 = a + 0 , 0 1 5 = 0 , 0 5 5 ⇒ { a = 0 , 0 4 m o l b = 0 , 1 m o l c = 0 , 2 7 m o l ⇒ x % = % m C 2 S = 0 , 1 . 1 7 2 1 0 0 . 1 0 0 % = 1 7 , 2 %