Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau: a) Cho số gần đúng a = 581268 với độ chính xác d = 200 . Có số quy tròn là 581200.
Giải thích
a) Sai | b) Đúng | c) Đúng | d) Đúng |
a) Vì độ chính xác được cho đến hàng trăm \((d = 200)\) nên ta cần quy tròn số gần đúng đến hàng nghìn. Do đó ta thu được số quy tròn là 581000.
b) Vì độ chính xác của số gần đúng đến \({10^{ - 10}}\) (10 chữ số thập phân sau dấu phẩy) nên ta quy tròn số đó đến \({10^{ - 9}}\) ( 9 chữ số thập phân sau dấu phẩy).
Vậy số quy tròn của \(a\) là 3,141 592654.
c) Ta có: \(l = 1745,25\;m \pm 0,01\;m\) có độ chính xác đến hàng phần trăm (độ chính xác là 0,01) nên ta quy tròn số gần đúng đến hàng phần chục.
Vậy số quy tròn của \(1745,25\;m\) đến hàng phần chục là \(1745,3\;m\).
d) Số gần đúng \(\sqrt 5 \) với độ chính xác 0,005 là \[ \approx 2,24\]