Xếp những từ phức được in nghiêng trong các câu dưới đây thành hai loại
Giải thích
| Từ ghép | Từ láy | |
| Đoạn a | ghi nhớ, đền thờ, tưởng nhớ | nô nức, bờ bãi |
| Đoạn b | vững chắc, thanh cao | mộc mạc, nhũn nhặn, cứng cáp, dẻo dai |
| Từ ghép | Từ láy | |
| Đoạn a | ghi nhớ, đền thờ, tưởng nhớ | nô nức, bờ bãi |
| Đoạn b | vững chắc, thanh cao | mộc mạc, nhũn nhặn, cứng cáp, dẻo dai |