Xếp những từ ngữ dưới đây vào bảng cho phù hợp cánh đồng, ao cá, siêu thị, con đê, đình làng
Giải thích
Từ ngữ chỉ sự vật ở nông thôn | cánh đồng, ao cá, con đê, đình làng, sân kho, trang trại |
Từ ngữ chỉ sự vật ở thành thị | siêu thị, rạp hát, công viên, bảo tàng, trung tâm thương mại |