Giải Tiếng Việt lớp 5 Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Hữu nghị, hợp tác có đáp án

Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai nhóm a và b. Hữu nghị, hữu hiệu,

1/4

Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai nhóm a và b.

Hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, hữu dụng.

a. Hữu có nghĩa là bạn bè.    M: hữu nghị.

 

b. Hữu có nghĩa là có.    M : hữu ích.

0/3000 ký tự
Giải thích

a. Hữu có nghĩa là bạn bè : hữu nghị, chiến hữu, thân hữu, hữu hảo, bằng hữu.

b. Hữu có nghĩa là có : hữu hiệu, hữu tình, hữu ích, hữu dụng.