Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác (Tuần 6 trang 35-36 Tập 1)

Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai nhóm a và b : hữu nghị, hữu hiệu

1/4

Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai nhóm a và b : hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng.

 

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Hữu có nghĩa là "bạn bè"

M: hữu nghị, chiến hữu, thân hữu, bằng hữu, bạn hữu, hữu hảo

b) Hữu có nghĩa là "có"

M: hữu ích, hữu hiệu, hữu tình, hữu dụng.