Xếp các từ sau vào nhóm thích hợp:
Giải thích
Từ ngữ chỉ hoạt động của trẻ em | Từ ngữ chỉ tính nết của trẻ em |
đọc sách, đi học, tưới cây, nhổ cỏ, quét nhà, rửa bát | ngoan ngoãn, chăm chỉ, hiền lành, lễ phép |
Từ ngữ chỉ hoạt động của trẻ em | Từ ngữ chỉ tính nết của trẻ em |
đọc sách, đi học, tưới cây, nhổ cỏ, quét nhà, rửa bát | ngoan ngoãn, chăm chỉ, hiền lành, lễ phép |