Xếp các từ sau vào nhóm phù hợp:
Giải thích
Chỉ hình dáng của trẻ em | Chỉ hoạt động học tập của trẻ em | Chỉ tình cảm hoặc sự chăm sóc của người lớn với trẻ em |
nhỏ nhắn, bé xíu, nhỏ xinh. | tập viết, đọc sách, tập đọc. | yêu thương, quý mến, vỗ về.
|
Chỉ hình dáng của trẻ em | Chỉ hoạt động học tập của trẻ em | Chỉ tình cảm hoặc sự chăm sóc của người lớn với trẻ em |
nhỏ nhắn, bé xíu, nhỏ xinh. | tập viết, đọc sách, tập đọc. | yêu thương, quý mến, vỗ về.
|