Xếp các từ sau vào nhóm phù hợp.
Giải thích
Có nghĩa giống với từ “đẹp” | Có nghĩa trái ngược với từ “đẹp” |
xinh xắn, xinh tươi, tươi đẹp, xinh, xinh đẹp | xấu hoắc, xấu xa, xấu xí, kém sắc, xấu |
Có nghĩa giống với từ “đẹp” | Có nghĩa trái ngược với từ “đẹp” |
xinh xắn, xinh tươi, tươi đẹp, xinh, xinh đẹp | xấu hoắc, xấu xa, xấu xí, kém sắc, xấu |