Xếp các từ ngữ sau vào ba nhóm:
Giải thích
Từ ngữ có nghĩa giống với thiếu nhi | Từ có nghĩa giống với tập quán | Từ ngữ có nghĩa giống với trai tráng |
nhi đồng, con nít trẻ con | tục lệ , tập tục phong tục | nam thanh niên người đàn ông trẻ tuổi |
Từ ngữ có nghĩa giống với thiếu nhi | Từ có nghĩa giống với tập quán | Từ ngữ có nghĩa giống với trai tráng |
nhi đồng, con nít trẻ con | tục lệ , tập tục phong tục | nam thanh niên người đàn ông trẻ tuổi |