Xếp các từ ngữ dưới đây vào nhóm thích hợp
Giải thích
Từ ngữ chỉ sự vật | Từ ngữ chỉ đặc điểm | Từ ngữ chỉ hoạt động |
Láng giềng, anh em, bạn bè. | Thân thiết, hữu nghị, thân thiện | Hợp tác, giúp đỡ, viện trợ |
Từ ngữ chỉ sự vật | Từ ngữ chỉ đặc điểm | Từ ngữ chỉ hoạt động |
Láng giềng, anh em, bạn bè. | Thân thiết, hữu nghị, thân thiện | Hợp tác, giúp đỡ, viện trợ |