Xếp các từ ngữ dưới đây vào cột thích hợp
Giải thích
Từ ngữ chỉ sự vật | Từ ngữ chỉ đặc điểm |
M: núi Ruộng bậc thang, thác nước, suối, rừng. | M: sừng sững Mênh mông, uốn lượn, ngoằn ngoèo, trắng xóa, gập ghềnh, quanh co. |
Từ ngữ chỉ sự vật | Từ ngữ chỉ đặc điểm |
M: núi Ruộng bậc thang, thác nước, suối, rừng. | M: sừng sững Mênh mông, uốn lượn, ngoằn ngoèo, trắng xóa, gập ghềnh, quanh co. |